Sở hữu ngay tài khoản riêng cho mình để dễ dàng xem, thêm các món trang sức yêu thích vào giỏ hàng, thanh toán nhanh chóng cùng nhiều trải nghiệm thú vị khác.
Tường Mã Bình An (0.1 chỉ)
GBA1101
0.1
24K
1,950,000
Tường Mã Bình An (0.2 chỉ)
GBA1201
0.2
24K
3,900,000
Phúc Mã Vinh Hoa (0.5 chỉ)
GBA1502
0.5
24K
8,750,000
Cập nhật lúc: 09:00 01/11/2026 Lưu ý: Khách hàng thân thiết của Tierra xin vui lòng liên hệ Nhân viên tư vấn để được áp dụng chính sách giá bán ưu đãi đặc quyền.
Vàng nguyên liệu 999.9
13,050,000
0 (0%)
13,500,000
0 (0%)
Cập nhật lúc: 09:00 01/11/2026Bảng giá vàng được cung cấp nhằm mục đích tham khảo
SJC
136,000,000
-2,400,000
139,000,000
-2,400,000
Phú Quý
134,500,000
-2,500,000
139,000,000
-2,400,000
Bảo Tín Minh Châu
133,800,000
-2,200,000
137,800,000
-1,200,000
Mi Hồng
137,500,000
-800,000
139,000,000
-800,000
DOJI
136,000,000
-2,400,000
139,000,000
-2,400,000
PNJ
136,000,000
-2,400,000
139,000,000
-2,400,000
Bảo Tín Mạnh Hải
136,000,000
-2,400,000
139,000,000
-2,400,000
Nguồn: SJC, DOJI, Bảo Tín Minh Châu qua Dân Trí, các hãng khác từ website chính thức của hãng. Cập nhật lúc 08:13 02/11/2026. Giá vàng chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi hoặc có độ trễ so với giá thực tế tại thời điểm giao dịch. Vui lòng kiểm tra giá trực tiếp với đơn vị kinh doanh vàng.
SJC 1L, 10L, 1KG
136,000,000
-2,400,000
139,000,000
-2,400,000
SJC 5 chỉ
136,000,000
-2,400,000
139,020,000
-2,400,000
SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
136,000,000
-2,400,000
139,030,000
-2,400,000
Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
131,800,000
-2,500,000
135,800,000
-2,500,000
Nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ
131,800,000
-2,500,000
135,900,000
-2,500,000
Nữ trang 99,99%
129,800,000
-2,500,000
134,800,000
-2,500,000
Nữ trang 99%
126,465,347
-2,475,247
133,465,347
-2,475,247
Nữ trang 75%
91,460,111
-1,875,188
101,260,111
-1,875,188
Nữ trang 68%
82,023,167
-1,700,170
91,823,167
-1,700,170
Nữ trang 61%
72,586,224
-1,525,152
82,386,224
-1,525,152
Nữ trang 58,3%
68,946,260
-1,457,645
78,746,260
-1,457,645
Nữ trang 41,7%
46,567,222
-1,042,604
56,367,222
-1,042,604
Nguồn: Dân Trí. Cập nhật lúc 14:08 31/10/2026. Giá vàng chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi hoặc có độ trễ so với giá thực tế tại thời điểm giao dịch. Vui lòng kiểm tra giá trực tiếp với đơn vị kinh doanh vàng.
Giá vàng thế giới
3908.9
121,568,735
Biến động so với ngày trước
32.5 (0.84%)
1,010,766 (0.84%)
Chênh lệch giữa giá vàng trong nước & thế giới hôm nay
Giá mua:
14,431,265 VNĐ
Giá bán:
17,431,265 VNĐ
Nguồn: gold-api.com (XAU/USD) | Dân Trí (giá SJC) | Tỷ giá: Exchange Rate API. Cập nhật lúc 08:13 02/11/2026. Giá chỉ mang tính tham khảo.
Đăng ký ngay bên dưới để nhận được sự hỗ trợ từ chúng tôi
X
Vui lòng đồng ý với Chính sách bảo mật dữ liệu của Tierra trước khi gửi thông tin.
X