• Về Tierra
Logo Logo white

Xem ngày tốt tháng 10 âm lịch 2026 để mọi việc thuận lợi

Ngày tốt tháng 10 âm lịch năm 2026 gồm các ngày 04/10, 05/10, 08/10, 09/10, 16/10, 17/10, 18/10, 21/10, 23/10, 28/10 và 30/10. Những ngày này được chọn dựa trên Can Chi, Hoàng đạo, Thập nhị trực, Nhị thập bát tú cùng hệ thống sao. Cùng Tierra Diamond tìm hiểu chi tiết ngày đẹp, giờ tốt và cách lựa chọn phù hợp cho từng công việc.

Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo, ngày tốt cần được đối chiếu thêm với tuổi gia chủ, tuổi người chủ sự và mục đích công việc cụ thể.

Danh sách ngày tốt tháng 10 âm lịch đẹp nhất

Ngày tốt tháng 10 âm lịch được lựa chọn bằng cách đối chiếu nhiều yếu tố như Can Chi, Hoàng đạo, Hắc đạo, Thập nhị trực, Nhị thập bát tú, sao tốt, sao xấu và các ngày kiêng kỵ. Dưới đây là 11 ngày đẹp nhất tháng 10 âm lịch năm 2026. Khi chọn ngày cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc động thổ, cần tiếp tục đối chiếu tuổi chủ sự, ngày xung và tính chất riêng của từng việc trước khi quyết định.

Ngày âmDương lịchĐánh giáGiờ hoàng đạoThông tin ngày
04/10 ALThứ Năm, 12/11/2026Rất tốtTý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)– Can Chi: Canh Dần
– Nạp âm: Tùng Bách Mộc
– Tiết khí: Lập Đông
05/10 ALThứ Sáu, 13/11/2026Rất tốtTý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)– Can Chi: Tân Mão
– Nạp âm: Tùng Bách Mộc
– Tiết khí: Lập Đông
08/10 ALThứ Hai, 16/11/2026Rất tốtTý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)– Can Chi: Giáp Ngọ
– Nạp âm: Sa Trung Kim
– Tiết khí: Lập Đông
09/10 ALThứ Ba, 17/11/2026Rất tốtDần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)– Can Chi: Ất Mùi
– Nạp âm: Sa Trung Kim
– Tiết khí: Lập Đông
16/10 ALThứ Ba, 24/11/2026TốtTý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)– Can Chi: Nhâm Dần- Nạp âm: Kim Bạch Kim- Tiết khí: Tiểu Tuyết
17/10 ALThứ Tư, 25/11/2026Rất tốtTý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)– Can Chi: Quý Mão
– Nạp âm: Kim Bạch Kim
– Tiết khí: Tiểu Tuyết
18/10 ALThứ Năm, 26/11/2026TốtDần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)– Can Chi: Giáp Thìn- Nạp âm: Phú Đăng Hỏa- Tiết khí: Tiểu Tuyết
21/10 ALChủ Nhật, 29/11/2026Rất tốtDần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)– Can Chi: Đinh Mùi
– Nạp âm: Thiên Hà Thủy
– Tiết khí: Tiểu Tuyết
23/10 ALThứ Ba, 01/12/2026Rất tốtTý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)– Can Chi: Kỷ Dậu
– Nạp âm: Đại Trạch Thổ
– Tiết khí: Tiểu Tuyết
28/10 ALChủ Nhật, 06/12/2026TốtTý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)– Can Chi: Giáp Dần
– Nạp âm: Đại Khê Thủy
– Tiết khí: Tiểu Tuyết
30/10 ALThứ Ba, 08/12/2026Rất tốtDần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)– Can Chi: Bính Thìn
– Nạp âm: Sa Trung Thổ
– Tiết khí: Đại Tuyết
Danh sách ngày tốt tháng 10 âm lịch đẹp nhất

Xem ngày tốt tháng 10 âm lịch cho từng công việc

Ngày tốt cưới hỏi, đính hôn tháng 10 âm lịch 2026

Các ngày tốt tháng 10 âm lịch 2026 cho cưới hỏi, đính hôn gồm 4, 5, 9, 17, 21 và 30/10 âm lịch. Nên ưu tiên ngày Hoàng đạo, có Trực Định, Trực Thành hoặc các cát tinh hỗ trợ hôn nhân. Đồng thời, cần tránh ngày Hắc đạo, Tam Nương, Nguyệt Kỵ, ngày xung tuổi hoặc khắc tuổi cô dâu.

Ngày âm lịchDương lịchCan ChiGiờ hoàng đạoTuổi hợpGhi chú
04/10Thứ Năm, 12/11/2026Canh DầnTý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Ngọ, Tuất, HợiNgày được đánh giá Rất tốt, Trực Bình.
05/10Thứ Sáu, 13/11/2026Tân MãoTý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Mùi, Hợi, TuấtNgày Rất tốt, gặp Trực Định.
09/10Thứ Ba, 17/11/2026Ất MùiDần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Ngọ, Mão, HợiNgày Minh Đường Hoàng Đạo, gặp Trực Thành. 
17/10Thứ Tư, 25/11/2026Quý MãoTý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Mùi, Hợi, TuấtNgày Rất tốt, gặp Trực Định.
21/10Chủ Nhật, 29/11/2026Đinh MùiDần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Ngọ, Mão, HợiNgày Minh Đường Hoàng Đạo, gặp Trực Thành.
30/10Thứ Ba, 08/12/2026Bính ThìnDần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tý, Thân, DậuNgày Rất tốt, gặp Trực Định, phù hợp để tham khảo cho kết hôn, cưới hỏi. 
Ngày tốt cưới hỏi, đính hôn tháng 10 âm lịch 2026

Bảng ngày tốt sinh con tháng 10 âm lịch

Gia đình hãy cân nhắc các ngày tốt tháng 10 âm lịch 2026: 4, 9, 17, 21, 23 và 30/10. Trong đó, nên ưu tiên những ngày Hoàng đạo, có cát tinh và Trực Thành, Trực Định.

Ngày âm lịchDương lịchÝ nghĩa ngàyGiờ hoàng đạo
04/10Thứ Năm, 12/11/2026Ngày: Canh Dần, Đại An theo Lục Diệu, mang ý nghĩa ổn định, bình an.Tý (23h-1h)
Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)
Tuất (19h-21h)
09/10Thứ Ba, 17/11/2026Ngày: Ất Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành, có Thiên Hỷ, Thiên Đức và Tam Hợp.Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)
Tuất (19h-21h)
Hợi (21h-23h)
17/10Thứ Tư, 25/11/2026Ngày: Quý Mão, Trực Định, mang ý nghĩa ổn định, trẻ sinh ra điềm tĩnh, linh hoạt, có khả năng thích nghi tốt.Tý (23h-1h)
Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)
Dậu (17h-19h)
21/10Chủ Nhật, 29/11/2026Ngày: Đinh Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành. Trẻ sinh ngày này có ý chí và khả năng xây dựng thành quả lâu dài. Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)
Tuất (19h-21h)
Hợi (21h-23h)
23/10Thứ Ba, 01/12/2026Ngày: Kỷ Dậu, Trực Khai, mang ý nghĩa khai mở và bắt đầu theo lịch pháp dân gian. Trẻ nhanh nhẹn, có tinh thần chủ động và khả năng thích nghi với môi trường mới.Tý (23h-1h)
Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)
Dậu (17h-19h)
30/10Thứ Ba, 08/12/2026Ngày: Bính Thìn, Trực Định. Sinh con có tính kiên định, tự tin và khả năng theo đuổi mục tiêu lâu dài.Dần (3h-5h)
Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)
Dậu (17h-19h)
Hợi (21h-23h)
Bảng ngày tốt sinh con tháng 10 âm lịch

Tháng 10 âm lịch 2026 ngày nào tốt để mua xe

Ngày tốt tháng 10 âm lịch để mua, ký hợp đồng hoặc nhận xe gồm 4, 9, 16, 21, 23, 28 và 30/10. Hãy chọn ngày Hoàng đạo, ngày có Trực Thành, Trực Khai hoặc các yếu tố thuận cho giao dịch, cầu tài và xuất hành. Khi chọn ngày mua xe, cần tránh ngày Hắc đạo, Tam Nương, Nguyệt Kỵ và ngày có địa chi xung với tuổi chủ xe.

Ngày âm lịchDương lịchGiờ hoàng đạoGhi chú
04/10Thứ Năm, 12/11/2026Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Ngày Canh Dần, Trực Bình. Có thể tham khảo để xem xe, thương lượng, ký giấy tờ hoặc nhận xe.
09/10Thứ Ba, 17/11/2026Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Ngày Ất Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành. Đây là ngày đáng ưu tiên để tham khảo cho mua xe, nhận xe và bắt đầu sử dụng phương tiện. 
16/10Thứ Ba, 24/11/2026Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Ngày Nhâm Dần, Trực Bình. Là ngày tốt có thể cân nhắc để giao dịch hoặc nhận xe.
21/10Chủ Nhật, 29/11/2026Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Ngày Đinh Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành. Hợp giao dịch, nhận xe và thực hiện chuyến đi đầu.
23/10Thứ Ba, 01/12/2026Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Ngày Kỷ Dậu, Trực Khai. Trực Khai mang ý nghĩa mở đầu, khai mở.
28/10Chủ Nhật, 06/12/2026Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Ngày Giáp Dần. Hợp cho việc đi mua và nhận xe.
30/10Thứ Ba, 08/12/2026Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Ngày Bính Thìn, Trực Định. Phù hợp để ký nhận giấy tờ mua bán và nhận xe.
Tháng 10 âm lịch 2026 ngày nào tốt để mua xe

Lịch cắt tóc tháng 10 âm lịch

Ngày tốt tháng 10 âm lịch 2026 gồm các ngày 1, 6, 8, 9, 12, 15, 20 và 21/10. Trong đó, nên ưu tiên các ngày Hoàng đạo như Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ và Ngọc Đường. Đây là những ngày mang cát khí trong lịch pháp truyền thống.

Ngày âm lịchDương lịchÝ nghĩa ngày
01/10Thứ Hai, 09/11/2026– Ngày: Kim Đường Hoàng Đạo.
– Vận may: Khai lộc, thu hút may mắn.
06/10Thứ Bảy, 14/11/2026– Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, ngày Nhâm Thìn.
– Vận may: Đón cát khí, tăng vận may.
08/10Thứ Hai, 16/11/2026– Ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, ngày Giáp Ngọ.
– Vận may: Đổi vận, đón điều thuận lợi.
09/10Thứ Ba, 17/11/2026– Ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, ngày Ất Mùi.
– Vận may: Thu hút may mắn, hanh thông.
12/10Thứ Sáu, 20/11/2026– Ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo.
– Vận may: Khai tài, tăng tài lộc.
15/10Thứ Hai, 23/11/2026– Ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, ngày Tân Sửu, Trực Mãn.
– Vận may: Đón phúc khí, cầu viên mãn.
20/10Thứ Bảy, 28/11/2026– Ngày: Thanh Long Hoàng Đạo.
– Vận may: Làm mới vận khí, đón may mắn.
21/10Chủ Nhật, 29/11/2026– Ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, ngày Đinh Mùi, Trực Thành.
– Vận may: Cầu thành công, tăng cát khí.
Lịch cắt tóc tháng 10 âm lịch

Ngày tốt khai trương tháng 10 âm lịch

Các ngày tốt tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ 2026 phù hợp để khai trương, mở hàng là 4, 5, 8, 9, 17, 21, 23 và 30/10 âm lịch. Cần chọn ngày Hoàng đạo, ngày có Trực Thành, Trực Khai, Trực Định hoặc cát tinh hỗ trợ tài lộc, giao dịch. Gia chủ nên tránh ngày Hắc đạo, Tam Nương, Nguyệt Kỵ và ngày xung với tuổi của người đứng tên kinh doanh.

Ngày âm lịchDương lịchÝ nghĩa ngàyGiờ hoàng đạo
04/10Thứ Năm, 12/11/2026– Ngày: Canh Dần, Trực Bình.
– Khá thuận để mở cửa kinh doanh, giao dịch, đón khách.
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
05/10Thứ Sáu, 13/11/2026– Ngày: Tân Mão, Trực Định.
– Mang ý nghĩa ổn định, thích hợp tham khảo khi bắt đầu hoạt động kinh doanh lâu dài.
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
08/10Thứ Hai, 16/11/2026– Ngày: Giáp Ngọ, Thanh Long Hoàng Đạo.
– Có cát khí, phù hợp để mở hàng, khởi đầu công việc mới.
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
09/10Thứ Ba, 17/11/2026– Ngày: Ất Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành.
– Tốt cho khai trương, cầu thành công, tạo khởi đầu thuận lợi.
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
17/10Thứ Tư, 25/11/2026– Ngày: Quý Mão, Trực Định.
– Thuận cho việc xác lập hoạt động kinh doanh, hướng đến sự ổn định.
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
21/10Chủ Nhật, 29/11/2026– Ngày: Đinh Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành.
– Đáng ưu tiên cho khai trương, mở hàng, cầu công việc hanh thông.
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
23/10Thứ Ba, 01/12/2026– Ngày: Kỷ Dậu, Trực Khai.
– Trực Khai mang ý nghĩa khai mở, phù hợp với việc bắt đầu kinh doanh, mở cửa đón khách.
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
30/10Thứ Ba, 08/12/2026– Ngày: Bính Thìn, Trực Định.
– Mang ý nghĩa ổn định, có thể tham khảo cho khai trương và xác lập hoạt động lâu dài.
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày tốt khai trương tháng 10 âm lịch

Những ngày tốt nhập trạch trong tháng 10

Các ngày 4, 5, 8, 9, 18 và 21/10 âm lịch có thể tham khảo khi chuyển nhà, làm lễ nhập trạch trong tháng 10 năm 2026 Bính Ngọ. Khi lựa chọn ngày tốt tháng 10 âm lịch để nhập trạch, cần xem tuổi gia chủ, Can Chi của ngày và tính chất của từng Trực cũng cần được đối chiếu trước khi chọn ngày chính thức.

Ngày âm lịchDương lịchÝ nghĩa ngàyGiờ hoàng đạo
04/10Thứ Năm, 12/11/2026– Ngày: Canh Dần, Trực Bình.
– Mang ý nghĩa ổn định, có thể tham khảo để chuyển về nơi ở mới.
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
05/10Thứ Sáu, 13/11/2026– Ngày: Tân Mão, Trực Định.
– Trực Định chủ về ổn định, phù hợp với ý nghĩa an cư và xác lập nơi ở.
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
08/10Thứ Hai, 16/11/2026– Ngày: Giáp Ngọ, Thanh Long Hoàng Đạo.
– Có cát khí, phù hợp để tham khảo cho chuyển nhà và bắt đầu cuộc sống tại nơi ở mới.
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
09/10Thứ Ba, 17/11/2026– Ngày: Ất Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành.
– Mang ý nghĩa thành tựu, hoàn thành, thích hợp tham khảo cho nghi thức về nhà mới.
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
18/10Thứ Năm, 26/11/2026– Ngày: Giáp Thìn.
– Nằm trong nhóm ngày được một số lịch nhập trạch 2026 lựa chọn, có thể cân nhắc sau khi đối chiếu tuổi gia chủ.
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
21/10Chủ Nhật, 29/11/2026– Ngày: Đinh Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành.
– Tốt cho việc hoàn tất chuyển nhà, nhập trạch và bắt đầu sinh hoạt tại nơi ở mới.
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Những ngày tốt nhập trạch trong tháng 10

Ngày tốt động thổ, xây nhà tháng 10 năm Bính Ngọ 2026

Để động thổ, xây nhà trong tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ, có thể tham khảo các ngày 5, 9, 17, 21, 23 và 30/10. Nên ưu tiên ngày Hoàng đạo, Trực Thành, Trực Định hoặc ngày có cát tinh hỗ trợ công việc xây dựng. Ngược lại, gia chủ nên tránh ngày Hắc đạo, Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử.

Ngày âm lịchDương lịchÝ nghĩa ngàyGiờ hoàng đạo
05/10Thứ Sáu, 13/11/2026– Ngày: Tân Mão, Trực Định.
– Chủ về ổn định, có thể tham khảo để khởi công công trình có tính lâu dài.
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
09/10Thứ Ba, 17/11/2026– Ngày: Ất Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành.
– Mang ý nghĩa thành tựu, thuận để tham khảo cho khởi công, xây dựng và đặt nền móng.
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
17/10Thứ Tư, 25/11/2026– Ngày: Quý Mão, Trực Định.
– Mang ý nghĩa ổn định và bền vững, phù hợp với tính chất lâu dài của việc xây nhà.
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
21/10Chủ Nhật, 29/11/2026– Ngày: Đinh Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành.
– Là ngày đáng ưu tiên để tham khảo khi động thổ, khởi công, bắt đầu xây dựng.
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
23/10Thứ Ba, 01/12/2026– Ngày: Kỷ Dậu, Trực Khai.
– Mang ý nghĩa khai mở, thích hợp để tham khảo cho bước khởi đầu của công trình.
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
30/10Thứ Ba, 08/12/2026– Ngày: Bính Thìn, Trực Định.
– Chủ về ổn định, bền vững, có thể cân nhắc cho động thổ hoặc bắt đầu công trình dài hạn.
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày tốt động thổ, xây nhà tháng 10 năm Bính Ngọ 2026

Danh sách ngày đẹp xuất hành tháng 10 âm lịch

Theo lịch xuất hành Khổng Minh, các ngày tốt tháng 10 âm lịch phù hợp để đi xa gồm nhóm ngày Đường Phong, Kim Dương, Thuần Dương và Hảo Thương. Trong đó, Đường Phong và Kim Dương thường được ưu tiên khi cầu tài, công tác hoặc gặp gỡ đối tác. Nên tránh các ngày Kim Thổ, Đạo Tặc và ngày xung tuổi nếu thực hiện chuyến đi quan trọng.

Ngày âm lịchDương lịchGiờ hoàng đạo xuất hànhÝ nghĩa ngàyGhi chú
01/10Thứ Hai, 09/11/2026Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Đường PhongRất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài như ý, dễ gặp quý nhân hỗ trợ.
03/10Thứ Tư, 11/11/2026Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h)Kim DươngTốt, thuận cầu tài, công việc hanh thông, có quý nhân hỗ trợ.
04/10Thứ Năm, 12/11/2026Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Thuần DươngTốt, đi và về đều thuận lợi, cầu tài như ý, thích hợp cho chuyến đi quan trọng.
06/10Thứ Bảy, 14/11/2026Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)Hảo ThươngTốt, xuất hành thuận lợi, dễ gặp người hỗ trợ, công việc tiến triển như ý.
07/10Chủ Nhật, 15/11/2026Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Đường PhongRất tốt, thuận cho đi xa, cầu tài, gặp gỡ đối tác hoặc thực hiện công việc quan trọng.
09/10Thứ Ba, 17/11/2026Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Kim DươngTốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt. Ngày còn gặp Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành.
10/10Thứ Tư, 18/11/2026Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Thuần DươngTốt, hành trình thuận lợi, dễ được giúp đỡ, phù hợp cho đi xa hoặc cầu tài.
12/10Thứ Sáu, 20/11/2026Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)Hảo ThươngTốt, thuận lợi cho công tác, gặp gỡ và thực hiện kế hoạch đã định.
13/10Thứ Bảy, 21/11/2026Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)Đường PhongRất tốt, xuất hành thuận, cầu tài dễ đạt kết quả như mong muốn, có quý nhân hỗ trợ.
15/10Thứ Hai, 23/11/2026Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)Kim DươngTốt, tài lộc thông suốt, thuận cho đi công tác, giao dịch và gặp gỡ.
16/10Thứ Ba, 24/11/2026Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Thuần DươngTốt, thuận cả lúc đi và về, dễ nhận được sự hỗ trợ trong hành trình.
18/10Thứ Năm, 26/11/2026Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)Hảo ThươngTốt, thuận cho đi xa, cầu tài và thực hiện công việc quan trọng.
19/10Thứ Sáu, 27/11/2026Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Đường PhongRất tốt, hành trình hanh thông, thuận cầu tài, dễ gặp người hỗ trợ.
21/10Chủ Nhật, 29/11/2026Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Kim DươngTốt, có lợi cho cầu tài và công việc. Ngày còn gặp Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành.
22/10Thứ Hai, 30/11/2026Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Thuần DươngTốt, đi xa thuận lợi, dễ được giúp đỡ, cầu tài có tín hiệu tích cực.
24/10Thứ Tư, 02/12/2026Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)Hảo ThươngTốt, thuận cho di chuyển, công tác và gặp gỡ người quan trọng.
25/10Thứ Năm, 03/12/2026Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Đường PhongRất tốt, cầu tài thuận lợi, chuyến đi dễ nhận được sự hỗ trợ.
27/10Thứ Bảy, 05/12/2026Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Kim DươngTốt, thuận cho cầu tài, công tác và giao dịch trong chuyến đi.
28/10Chủ Nhật, 06/12/2026Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Thuần DươngTốt, xuất hành thuận cả đi lẫn về, dễ gặp người hỗ trợ.
30/10Thứ Ba, 08/12/2026Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)Hảo ThươngTốt, hành trình thuận lợi, công việc dễ đạt kết quả như mong muốn
Danh sách ngày đẹp xuất hành tháng 10 âm lịch

Xem ngày tốt tháng 10 âm lịch 2026 theo tuổi

Khi tra cứu ngày tốt tháng 10 âm lịch theo tuổi, có thể dựa trên mối quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp và Lục Xung giữa địa chi của tuổi với địa chi ngày. Ngày Tam Hợp, Lục Hợp thường được ưu tiên, còn ngày Lục Xung nên hạn chế cho việc quan trọng.

TuổiNgày đẹp hợp tuổi (Âm lịch)Ngày kỵ (Âm lịch)
Tý06/10, 10/10, 18/10, 22/10, 30/1008/10, 20/10
Sửu11/10, 15/10, 23/10, 27/1009/10, 21/10
Dần02/10, 08/10, 14/10, 20/10, 26/1003/10, 15/10, 27/10
Mão09/10, 13/10, 21/10, 25/1011/10, 23/10
Thìn03/10, 07/10, 15/10, 19/10, 23/10, 27/1002/10, 14/10, 26/10
Tỵ11/10, 15/10, 23/10, 27/1001/10, 13/10, 25/10
Ngọ02/10, 04/10, 09/10, 14/10, 16/10, 21/10, 26/10, 28/1006/10, 18/10, 30/10
Mùi05/10, 08/10, 13/10, 17/10, 20/10, 25/10, 29/1007/10, 19/10
Thân06/10, 10/10, 18/10, 22/10, 30/1004/10, 16/10, 28/10
Dậu07/10, 10/10, 18/10, 22/10, 30/1005/10, 17/10, 29/10
Tuất02/10, 04/10, 05/10, 14/10, 16/10, 17/10, 26/10, 28/10, 29/1006/10, 18/10, 30/10
Hợi01/10, 04/10, 05/10, 13/10, 16/10, 17/10, 25/10, 28/10, 29/1012/10, 24/10

Những ngày xung trong tháng 10 âm lịch năm 2026 nên lưu ý

Bên cạnh việc lựa chọn ngày tốt tháng 10 âm lịch, gia chủ cũng nên lưu ý các ngày kỵ phổ biến là Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Với cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hay động thổ, nên đối chiếu thêm tuổi người chủ sự, Trực ngày và hệ thống sao tốt, xấu trước khi quyết định.

Ngày âm lịchDương lịchÝ nghĩa ngày
03/10Thứ Tư, 11/11/2026Ngày: Tam Nương
Ngày xấu: Hạn chế khởi sự việc lớn, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và động thổ.
05/10Thứ Sáu, 13/11/2026Ngày: Nguyệt Kỵ
Ngày xấu: Không ưu tiên cho đại sự, khai trương, xuất hành xa hoặc ký kết việc quan trọng.
07/10Chủ Nhật, 15/11/2026Ngày: Tam Nương
Ngày xấu: Dễ gặp điều không thuận theo quan niệm dân gian, nên hạn chế cưới hỏi, xây dựng và nhập trạch.
13/10Thứ Bảy, 21/11/2026Ngày: Tam Nương
Ngày xấu: Không thuận cho khởi sự, khai trương, cưới hỏi hoặc bắt đầu công việc lâu dài.
14/10Chủ Nhật, 22/11/2026Ngày: Nguyệt Kỵ
Ngày xấu: Nên hạn chế tiến hành đại sự, đi xa, giao dịch hoặc khởi công công trình.
18/10Thứ Năm, 26/11/2026Ngày: Tam Nương
Ngày xấu: Không ưu tiên cho cưới hỏi, nhập trạch, khai trương và những việc mang tính khởi đầu.
22/10Thứ Hai, 30/11/2026Ngày: Tam Nương
Ngày xấu: Nên tránh chọn cho đại sự, đặc biệt là cưới hỏi, động thổ, nhập trạch và khai trương.
23/10Thứ Ba, 01/12/2026Ngày: Nguyệt Kỵ
Ngày xấu: Hạn chế khởi sự, xuất hành xa, ký kết hoặc thực hiện công việc quan trọng.
27/10Thứ Bảy, 05/12/2026Ngày: Tam Nương
Ngày xấu: Không thuận để bắt đầu việc lớn, nên cân nhắc ngày khác nếu cưới hỏi, xây nhà hoặc khai trương.

Xác định ngày tốt tháng 10 âm lịch như thế nào?

Theo lịch pháp và quan niệm dân gian, ngày tốt tháng 10 âm lịch không được xác định chỉ dựa vào một tiêu chí như ngày Hoàng đạo. Khi chọn ngày đẹp tháng 10 âm lịch, người xem ngày thường kết hợp nhiều yếu tố để đánh giá ngày nào phù hợp với cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, động thổ, xuất hành hoặc công việc quan trọng khác.

  • Ngày Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày Hoàng đạo thường được ưu tiên cho việc quan trọng, còn ngày Hắc đạo thường được cân nhắc kỹ hoặc tránh. Tuy nhiên, Hoàng đạo không đồng nghĩa ngày đó phù hợp với mọi công việc.
  • Thập nhị trực: Gồm 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai và Bế. Chẳng hạn, Trực Thành thường được cân nhắc cho cưới hỏi, Trực Khai hợp với khai trương, còn Trực Định mang ý nghĩa ổn định.
  • Cát tinh và hung tinh: Cát tinh được xem là yếu tố hỗ trợ cho công việc, trong khi hung tinh có thể làm giảm mức độ phù hợp của ngày. Vì vậy, một ngày Hoàng đạo nhưng có nhiều sao xấu liên quan đến công việc dự định vẫn cần cân nhắc.
  • Nhị thập bát tú: Hệ thống gồm 28 sao, mỗi sao mang tính chất cát hoặc hung khác nhau tùy công việc. Yếu tố này thường được kết hợp khi chọn ngày cưới hỏi, xây dựng, động thổ và một số nghi lễ truyền thống.
  • Can Chi và tuổi người chủ sự: Cần đối chiếu Can Chi của ngày với tuổi gia chủ, người khai trương, cô dâu chú rể hoặc người đứng lễ. Theo quan niệm dân gian, nên ưu tiên quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp và lưu ý các trường hợp xung, hình, hại, phá.
  • Các ngày kiêng kỵ: Khi tìm ngày tốt tháng 10 âm lịch, có thể kiểm tra thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và một số ngày kỵ khác theo từng hệ lịch. Nếu ngày phạm nhiều yếu tố bất lợi, nên cân nhắc lựa chọn ngày khác.
  • Giờ Hoàng đạo: Sau khi xác định ngày phù hợp, nên tiếp tục chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện công việc. Giờ Hoàng đạo có thể khác nhau giữa từng ngày, do đó cần tra cứu riêng thay vì áp dụng một khung giờ chung.
  • Mục đích công việc: Đây là tiêu chí quan trọng khi chọn ngày đẹp tháng 10 âm lịch. Một ngày phù hợp để khai trương chưa chắc thích hợp cho cưới hỏi, nhập trạch hoặc động thổ, vì mỗi công việc có nhóm Trực, sao và yếu tố cần ưu tiên khác nhau.
Xác định ngày tốt tháng 10 âm lịch như thế nào?

FAQ – Câu hỏi thường gặp

Tháng 10 âm lịch 2026 bắt đầu từ ngày nào?

Tháng 10 âm lịch năm 2026 bắt đầu từ ngày 09/11/2026 Dương lịch, tức mùng 1 tháng 10 âm lịch, và kết thúc vào ngày 08/12/2026 Dương lịch, tức ngày 30/10. Tháng này có 30 ngày, thuộc năm Bính Ngọ 2026. Đây là khoảng thời gian dùng để tra cứu ngày tốt, ngày xấu và giờ Hoàng đạo.

Chọn ngày tốt có cần xem tuổi không?

Khi  chọn ngày tốt cần xem tuổi của người chủ sự nếu thực hiện cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc động thổ. Sau khi chọn ngày Hoàng đạo, cần đối chiếu Can Chi của ngày với tuổi để xác định quan hệ hợp, xung, hình, hại, phá. Cách này giúp lựa chọn ngày phù hợp hơn với từng người theo lịch pháp truyền thống.

Xem ngày tốt có áp dụng với tất cả mọi người không?

Ngày tốt không áp dụng giống nhau cho tất cả mọi người. Mức độ phù hợp còn phụ thuộc vào tuổi người chủ sự và công việc cần thực hiện. Một ngày có thể phù hợp với người này nhưng xung tuổi người khác, hoặc tốt cho khai trương nhưng không phù hợp động thổ. Vì vậy, cần xem ngày theo từng mục đích và tuổi cụ thể.

Trên đây là danh sách ngày tốt tháng 10 âm lịch năm 2026 cùng giờ Hoàng đạo và gợi ý chọn ngày theo từng công việc. Khi xem ngày, bạn nên đối chiếu thêm tuổi người chủ sự để có lựa chọn phù hợp. Hy vọng những thông tin từ Tierra Diamond sẽ giúp bạn thuận tiện hơn khi lên kế hoạch cho cưới hỏi và các dịp quan trọng.

>>> Xem thêm bài viết:

Bài viết liên quan

Nhận tư vấn từ Tierra

Đăng ký ngay bên dưới để nhận được sự hỗ trợ từ chúng tôi

    icon-advise
    icon-advise

    icon chat

    Chính sách bảo mật

    Vui lòng đồng ý với Chính sách bảo mật dữ liệu của Tierra trước khi gửi thông tin.

    Đang gửi thông tin, vui lòng chờ...