• Về Tierra
Logo Logo white

100 cây vàng bao nhiêu tiền VND? Giá 100 cây vàng hôm nay

100 cây vàng bao nhiêu tiền? Giá 100 cây vàng hôm nay dao động khoảng 16,630,000,00016,880,000,000 VNĐ, tùy loại vàng và thương hiệu. Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây của Tierra để cập nhật bảng giá vàng mới nhất và đưa ra quyết định đầu tư hiệu quả!

100 cây vàng bao nhiêu tiền?

100 cây vàng giá bao nhiêu tiền? Giá 100 cây vàng hôm nay 16,630,000,000 VNĐ (mua vào) – 16,880,000,000 VNĐ (bán ra) đối với vàng miếng SJC và 16,580,000,000 VNĐ (mua vào) 16,830,000,000 VNĐ (bán ra) đối với vàng nhẫn 9999 theo cập nhật mới nhất.

Giá 100 cây vàng phụ thuộc vào loại vàng (vàng miếng, vàng nhẫn 9999), thương hiệu (SJC, PNJ, DOJI,…), mức chênh lệch giá mua – bán vàng tại từng thời điểm giao dịch, cũng như biến động thị trường trong nước và quốc tế.

100 cây vàng bao nhiêu tiền hôm nay? 100 cây vàng 9999 bao nhiêu tiền?
100 cây vàng bao nhiêu tiền hôm nay? 100 cây vàng 9999 bao nhiêu tiền?

Lưu ý: Đối với khoản đầu tư lớn như mua 100 cây vàng, nhà đầu tư hãy theo dõi giá vàng thường xuyên tại các thương hiệu uy tín như SJC, PNJ, DOJI,… hoặc trang Thông tin giá vàng Tierra và biến động thị trường quốc tế để đưa ra quyết định đúng đắn.

Bảng giá 100 cây vàng hôm nay của các thương hiệu

100 cây vàng bao nhiêu tiền? Theo bảng giá 100 cây vàng hôm nay:

  • 100 cây vàng miếng SJC hôm nay: Khoảng 16,630,000,00016,880,000,000 VNĐ (mua vào – bán ra).
  • 100 cây vàng nhẫn 9999 hôm nay: Khoảng 16,580,000,000 16,830,000,000 VNĐ (mua vào – bán ra).

Dưới đây là bảng giá 100 cây vàng hôm nay của các thương hiệu lớn tại Việt Nam (cập nhật mới nhất):

(Đơn vị: VNĐ)

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG16,630,000,00016,880,000,000
Vàng SJC 5 chỉ16,630,000,00016,882,000,000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ16,630,000,00016,883,000,000
Vàng miếng SJC PNJ14,380,000,00014,680,000,000
Vàng miếng SJC DOJI lẻ14,540,000,00014,840,000,000
Vàng miếng SJC BTMC14,300,000,00014,840,000,000
Vàng miếng SJC Phú Quý14,330,000,00014,680,000,000
Vàng miếng SJC Mi Hồng17,340,000,00017,540,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ16,580,000,00016,830,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ16,580,000,00016,840,000,000
Vàng nữ trang SJC 99,99%16,380,000,00016,680,000,000
Vàng nữ trang SJC 99%15,864,900,00016,514,900,000
Vàng miếng PNJ Phượng Hoàng14,450,000,00014,800,000,000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ14,250,000,00014,620,000,000
Vàng Kim Bảo 9999 PNJ14,250,000,00014,620,000,000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 PNJ14,250,000,00014,620,000,000
Vàng Trang sức 9999 PNJ14,000,000,00014,400,000,000
Vàng nữ trang 9999 DOJI14,300,000,00014,650,000,000
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC14,300,000,00014,700,000,000
Vàng nhẫn trơn BTMC14,300,000,00014,700,000,000
Bản vị vàng BTMC14,300,000,00014,700,000,000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 BTMC14,100,000,00014,600,000,000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 999914,250,000,00014,600,000,000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý14,240,000,00014,590,000,000

Như vậỵ, để biết giá 100 cây vàng bao nhiêu tiền VND hôm nay, bạn cần biết giá 1 cây vàng hôm nay rồi nhân với 100.

Cách tính giá trị 100 cây vàng theo tiền Việt: Giá trị 100 cây vàng = Giá 1 cây vàng × 100

Ví dụ:

  • Giá 1 cây vàng SJC hôm nay là 168,800,000 VND/lượng ⇒ Giá 100 cây vàng SJC hôm nay = 100 × 168,800,000 = 16,880,000,000 VNĐ.
  • Giá 1 cây vàng 9999 hôm nay là 168,300,000 VND/lượng ⇒ Giá 100 cây vàng 9999 hôm nay = 100 × 168,300,000 = 16,830,000,000 VNĐ.

>>> Xem thêm: Cách tính giá vàng thế giới ra tiền Việt Nam (24k, 9999, 18k)

Lưu ý khi theo dõi giá 100 cây vàng bao nhiêu tiền:

  • Giá vàng thay đổi liên tục, 100 cây vàng trị giá bao nhiêu tiền phụ thuộc vào biến động thị trường trong nước và quốc tế.
  • Chênh lệch giá mua – bán giữa các thương hiệu có thể lên đến hàng trăm triệu đồng cho 100 cây vàng.
  • Giá 100 cây vàng SJC cao hơn 100 cây vàng nhẫn 9999 hoặc vàng trang sức do là loại vàng chuẩn quốc gia, được cấp phép bởi Ngân hàng Nhà nước, có độ tinh khiết 99,99% (tương đương vàng 24K) và tính thanh khoản cao.
  • Ưu tiên chọn mua vàng tại các thương hiệu lớn như SJC, DOJI, PNJ, BTMH,… để đảm bảo chất lượng vàng, giá cả minh bạch và tính thanh khoản.
  • Nên theo dõi bảng giá 100 cây vàng bao nhiêu tiền hôm nay theo thời gian thực tại các thương hiệu uy tín để so sánh giá mua vào – bán ra giữa các đơn vị, và có quyết định đầu tư chính xác.
  • Đối với các khoản đầu tư lớn như 100 cây vàng, nên theo dõi sát các yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng như: tình hình kinh tế – chính trị toàn cầu, lạm phát, lãi suất, chính sách tiền tệ, tỷ giá USD, xu hướng thị trường và các phân tích từ chuyên gia tài chính,… để tối ưu lợi nhuận và giảm thiểu rủi ro.

>>> Xem thêm: Cập nhật 1 cây vàng 9999 giá bao nhiêu tiền mới nhất hôm nay

Quy đổi 100 cây vàng sang các đơn vị khác

Bên cạnh việc kiểm tra chính xác giá 100 cây vàng bao nhiêu tiền, người mua cũng cần biết rõ cách quy đổi 100 cây vàng bằng bao nhiêu chỉ, phân, gram, kg hay ounce bằng cách sử dụng Công cụ quy đổi các đơn vị đo lường vàng: Phân, Chỉ, Lượng, Cây, Gam, Kg, Ounce.

Dưới đây là hướng dẫn cách quy đổi từ cây vàng sang chỉ, phân, gram, kilogram và ounce chính xác, theo hệ đo lường vàng phổ biến tại Việt Nam và quốc tế.

Công thức quy đổi cây vàng sang các đơn vị khác

Trước khi quy đổi, bạn cần biết cách phân biệt cây vàng và các đơn vị đo lường vàng khác. Tại Việt Nam, vàng thường được đo bằng cây (lượng), chỉ, phân. Trên thị trường quốc tế, vàng được đo bằng đơn vị ounce (oz), gram, kilogram.

Hệ đo lường vàng tại Việt Nam:

  • 1 cây vàng = 1 lượng vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng = 37,5 gram vàng = 0,0375 kg vàng
  • 1 chỉ vàng = 10 phân vàng = 3.75 gram vàng = 0,00375 kg vàng

Hệ đo lường vàng quốc tế:

  • 1 ounce vàng (Troy oz) ≈ 31,103 gram ≈ 0,031103 kg
  • 1 kilogram = 1000 gram

Như vậy:

  • 1 kg vàng ≈ 26.67 cây vàng (lượng vàng)
  • 1 kg vàng ≈ 32,15 troy ounce (Troy oz)
  • 1 cây vàng ≈ 1.2057 ounce vàng.
  • 1 ounce vàng ≈ 0,829 cây vàng.

Công thức quy đổi 100 cây vàng sang các đơn vị khác

Áp dụng công thức: Giá trị vàng cần quy đổi = Giá trị quy đổi 1 cây vàng x Số lượng cây vàng

Cụ thể, đối với từng đơn vị vàng, ta có các công thức:

  1. Quy đổi cây vàng sang chỉ: Số chỉ vàng = Số cây vàng x 10
  2. Quy đổi cây vàng sang phân: Số phân vàng = Số cây vàng x 100
  3. Quy đổi cây vàng sang gram: Số gram vàng = Số cây vàng x 37.5
  4. Quy đổi cây vàng sang kg: Số gram vàng = Số cây vàng x 0,0375
  5. Quy đổi cây vàng sang ounce (oz): Số ounce vàng = Số cây vàng x 1.2

Như vậy:

100 cây vàng = 1000 chỉ vàng = 10.000 phân vàng = 3.750 gram = 3,75 kg = ~120 ounce troy

Cách quy đổi 100 cây vàng sang chỉ, phân, gam, kg, ounce
Cách quy đổi 100 cây vàng sang chỉ, phân, gam, kg, ounce

Bảng quy đổi 100 cây vàng sang các đơn vị khác

Đơn vị quy đổiGiá trị tương đương 100 cây vàng
Chỉ vàng1000 chỉ
Phân vàng10.000 phân
Gram (g)3.750 gram
Kilogram (kg)3,75 kg
Ounce (Troy oz)≈ 120 ounce

100 cây vàng bằng bao nhiêu gram, kilogram, ounce?

Xem thêm: 1 cây vàng bao nhiêu g, kg, lượng, chỉ và bao nhiêu tiền?

Cách tính giá cây vàng ra tiền việt

Để biết giá 2 cây vàng bao nhiêu tiền, 5 cây vàng bao nhiêu tiền, 10 cây vàng bao nhiêu tiền hay 20 cây vàng bao nhiêu tiền, bạn lấy giá 1 cây vàng hôm nay rồi nhân với số cây vàng cần tính.

Cách tính giá cây vàng hôm nay: Giá vàng theo cây = Giá 1 cây vàng X Số cây vàng

Ví dụ: Giá 1 cây vàng SJC hôm nay là 131,100,000 VND/lượng ⇒ Để tính giá 20 cây vàng SJC bao nhiêu tiền, bạn áp dụng công thức như sau:

20 cây vàng = 131,100,000 VND/lượng x 20 = 2,622,000,000 VNĐ (2,622 tỷ đồng).

>>> Xem thêm:

Cách tính giá 100 cây vàng là bao nhiêu tiền Việt dựa trên giá 1 cây vàng
Cách tính giá 100 cây vàng là bao nhiêu tiền Việt dựa trên giá 1 cây vàng

Các lưu ý khi quy đổi giá cây vàng ra tiền Việt:

  • 1 cây vàng = 1 lượng vàng = 37,5 gram, cây (lượng) là đơn vị đo vàng phổ biến tại Việt Nam.
  • Giá vàng tại Việt Nam được niêm yết theo đơn vị VND/lượng (VND/cây) bởi các thương hiệu như SJC, DOJI, PNJ,…
  • Giá 1 cây vàng hôm nay khác nhau giữa các thương hiệu (như SJC, DOJI, PNJ,…) và từng loại vàng (vàng miếng, vàng nhẫn, vàng trang sức,…).
  • Chênh lệch giá mua – bán vàng thường dao động từ vài trăm nghìn đến vài triệu đồng/cây, ảnh hưởng đến lợi nhuận đầu tư.
  • Giá mua vào thấp hơn giá bán ra khoảng 500.000 – 3.000.0000 đồng/lượng, do bao gồm các chi phí và lợi nhuận của đơn vị kinh doanh.
  • Giá vàng biến động liên tục hàng ngày theo thị trường thế giới và tỷ giá USD, cần cập nhật giá 100 cây vàng bao nhiêu tiền hôm nay mới nhất theo thời gian thực từ các nguồn uy tín như: SJC, DOJI, PNJ, Vietcombank hoặc tại Tierra.vn.
  • Tham khảo các Dự báo giá vàng 10 ngày tới trong nước và thế giới tăng hay giảm, Biểu đồ giá vàng qua các năm, Có nên mua vàng thời điểm này không hay Kinh nghiệm mua vàng tích trữ nên mua loại nào sinh lời cao.

Mua 100 cây vàng ở đâu uy tín, giá tốt?

Bạn đã biết giá 100 cây vàng bao nhiêu tiền hiện nay, vậy Mua vàng SJC ở đâu TPHCM? Mua vàng sjc ở đâu Hà Nội uy tín?

Địa chỉ mua vàng tại các thương hiệu vàng uy tín Việt Nam:

THƯƠNG HIỆUKHU VỰCLOẠI VÀNG
SJCToàn quốcVàng miếng SJC, Vàng Ta 9999, Vàng 24K, trang sức
PNJHà Nội, HCM, Cần Thơ, Đà Nẵng, Tây Nguyên, Đông Nam BộVàng Ta 9999, Vàng Tây 916, nhẫn, trang sức
DOJIHà Nội, Hồ Chí MinhVàng Ta 9999, Vàng Tây 18K/14K/10K, nhẫn, trang sức
Mi HồngHCM, Bến Tre, Tiền GiangVàng 9999, Vàng Tây 985/980/950/750, vàng miếng, trang sức
BTMC (Bảo Tín Minh Châu)Hà NộiVàng Ta 9999, Vàng Tây 18K/14K, vàng miếng, trang sức cao cấp
Phú QuýHà Nội, HCMVàng Ta 9999, Vàng Tây, nhẫn, trang sức
BTMH (Bảo Tín Mạnh Hải)Hà Nội, Bắc Ninh, Hải PhòngVàng miếng SJC, Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long, Vàng Ta 9999, Vàng 610
Ngọc ThẩmTiền Giang, Vĩnh Long, Long Xuyên – An Giang, Cần Thơ, Sadec – Đồng Tháp, Trà Vinh, Tân An – Long AnVàng Ta, Vàng Tây 18K, nhẫn, trang sức

Địa chỉ mua vàng miếng từ các ngân hàng:

Ngân hàng
 
Khu vực
Hà NộiThành phố Hồ Chí Minh
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)
 
 
 
 
– Trụ sở chi nhánh Vietcombank Sở Giao dịch: số 11 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình.– Trụ sở chi nhánh Vietcombank TP.HCM: số 5 Công trường Mê Linh, phường Bến Nghé, Quận 1.
– Trụ sở chi nhánh Vietcombank Hà Nội: số 11B Cát Linh, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa.– Trụ sở chi nhánh Vietcombank Nam Sài Gòn: số 23 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, Quận 7.
– Trụ sở chi nhánh Vietcombank Ba Đình: số 72 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm.– Trụ sở chi nhánh Vietcombank Thủ Đức: số 50A Đặng Văn Bi, phường Bình Thọ, TP Thủ Đức.
– Trụ sở chi nhánh Vietcombank Thành Công số 1 Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa.– Trụ sở chi nhánh Vietcombank Kỳ Đồng số 13-13 Bis Kỳ Đồng, phường 9, quận 3.
– Trụ sở chi nhánh Vietcombank Chương Dương số 564 Nguyễn Văn Cừ, phường Gia Thụy, quận Long Biên.– Trụ sở chi nhánh Vietcombank Tân Bình số 108 Tây Thạnh, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú.
Ngân hàng TMCP Cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank):
 
– 81 Phố Huế, phường Ngô Thì Nhậm, quận Hai Bà Trưng.– Tầng 15, Tòa nhà 93 – 95 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1.
– Tầng 1, Tòa nhà Hoàng Thành, 114 Mai Hắc Đế, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng. 
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)
 
 
 
 
– Trụ sở Agribank Chi nhánh Sở Giao dịch: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình.– Trụ sở Agribank Chi nhánh Sài Gòn: Số 02 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1.
– Trụ sở Agribank Chi nhánh Hà Nội: Số 77 phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng.– Trụ sở Agribank Chi nhánh Trung tâm Sài Gòn: Số 28-30-32 Mạc Thị Bưởi, Phường Bến Nghé, Quận 1.
– Trụ sở Agribank Chi nhánh Hà Tây: Số 2, Phố Vũ Trọng Khánh, Tổ dân phố 5, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội.– Trụ sở Agribank Chi nhánh Nam Sài Gòn: Tòa nhà V5 Sunrise City South, số 23 Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, Quận 7, TP.HCM.
– Trụ sở Agribank Chi nhánh Cầu Giấy: Số 99 Trần Đăng Ninh, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.– Trụ sở Agribank Chi nhánh Phú Nhuận: Số 135A Phan Đăng Lưu, Phường 2, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.
– Trụ sở Agribank Chi nhánh Long Biên: Số 562 Nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Hà Nội. 
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
 
– Chi nhánh Sở Giao dịch 1, địa chỉ: Tháp A Vincom, 191 Bà Triệu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng.– Chi nhánh TP.HCM, địa chỉ: 134 Nguyễn Công Trứ, Quận 1.
– Chi nhánh Hà Thành, địa chỉ: 74 Thợ Nhuộm, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm. 
Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC)
 
 
 
– Chi nhánh SJC Giang Văn Minh: 50 Giang Văn Minh, phường Đội Cấn, quận Ba Đình.– Trụ Sở – Trung Tâm Vàng Bạc Đá Quý SJC Minh Khai: 418 – 420 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 5, Quận 3.
– Chi nhánh SJC Thái Thịnh:  101 – 102 A49 Thái Thịnh, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa.– Trung Tâm Vàng Bạc Đá Quý SJC Quang Trung: 230-230A Quang Trung, Phường 10, quận Gò Vấp.
– Trung tâm Vàng bạc Đá Quý SJC Phan Đình Phùng: 27B Phan Đình Phùng, phường Quán Thánh, quận Ba Đình.– Trung Tâm Vàng Bạc Đá Quý SJC Nguyễn Văn Nghi: 172 Nguyễn Văn Nghi, Phường 5, quận Gò Vấp.
– Trung tâm Vàng bạc Đá Quý SJC Trần Nhân Tông: 18 Trần Nhân Tông, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng– Trung Tâm Vàng Bạc Đá Quý SJC Hóc Môn: 05/2A Quốc lộ 22, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn.
Các địa chỉ mua 100 cây vàng uy tín tại TP.HCM và Hà Nội
Các địa chỉ mua 100 cây vàng uy tín tại TP.HCM và Hà Nội

100 cây vàng bao nhiêu tiền không chỉ là con số đầu tư lớn mà còn là bài toán tài chính cần cân nhắc kỹ tại thời điểm này, khi giá vàng liên tục biến động. Đừng quên theo dõi chuyên mục Tin tức vàng tại Tierra để cập nhật giá vàng hôm nay, giá 100 cây vàng là bao nhiêu tiền, giá 100 cây vàng 9999 bao nhiêu tiền, và những phân tích chuyên sâu từ chuyên gia, để đầu tư vàng hiệu quả!

>>> Xem thêm các bài viết liên quan:

Bài viết liên quan

Nhận tư vấn từ Tierra

Đăng ký ngay bên dưới để nhận được sự hỗ trợ từ chúng tôi.

    icon-advise
    icon-advise

    icon chat