• Về Tierra
Logo Logo white

Tham khảo giá vàng Quảng Ngãi hôm nay: Hoa Tùng, 9999, SJC, PNJ

Giá vàng Quảng Ngãi hôm nay khoảng 60,813,000166,300,000 mua vào và 69,713,000168,800,000 bán ra. Giá vàng 9999 Quảng Ngãi hôm nay khoảng 141,500,000 VNĐ/lượng mua vào, 145,500,000 VNĐ/lượng bán ra. Cùng Tierra Diamond tham khảo giá các loại vàng 9999, vàng miếng, vàng 24k, vàng tây,… giá vàng Hoa Tùng, giá vàng PNJ, SJC ở Quảng Ngãi hôm nay trong bài viết dưới đây nhé!

Tham khảo giá vàng Hoa Tùng Quảng Ngãi hôm nay

  • Cập nhật lúc:  23/06/2026 10:38
  • Dữ liệu được tham khảo tại website Hoa Tùng và được cập nhật thủ công hàng ngày.

*Thông tin giá vàng Hoa Tùng dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng Hoa Tùng để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.

Đơn vị: chỉ/VNĐ

LOẠI VÀNGMUA VÀOBÁN RA
Nhẫn Tròn 99.99%13.560.00013.960.000
Nữ Trang 99.9% (SG)13.340.00013.940.000
Nữ trang 98.0%(SG)13.060.00013.760.000
Vàng Tây 61.0%(SG+PNJ)8.000.0008.700.000
Vàng Tây 58.5%4.900.0000
Vàng Tây 41.6%4.400.0000
Vàng Trắng 10k5.300.0006.000.000

Diễn biến giá vàng Hoa Tùng Quảng Ngãi hôm nay:

  • Giá nhẫn Tròn 99,99% Hoa Tùng khoảng 13.560.000 đồng/chỉ mua vào13.960.000 đồng/chỉ bán ra.
  • Giá vàng nữ trang 99,9% (SG) Hoa Tùng khoảng 13.340.000 đồng/chỉ mua vào13.940.000 đồng/chỉ bán ra.
  • Giá vàng nữ trang 98,0% (SG) Hoa Tùng khoảng 13.060.000 đồng/chỉ mua vào13.760.000 đồng/chỉ bán ra.
  • Giá vàng Tây 61,0% (SG + PNJ) Hoa Tùng khoảng 8.000.000 đồng/chỉ và bán ra 8.700.000 đồng/chỉ.
  • Giá vàng Tây 58,5% Hoa Tùng khoảng 4.900.000 đồng/chỉ. Giá bán ra hiện chưa được công bố.
  • Giá vàng Tây 41,6% Hoa Tùng khoảng 4.400.000 đồng/chỉ mua vào, trong khi giá bán ra chưa được cập nhật.
  • Giá vàng Trắng 10K Hoa Tùng khoảng 5.300.000 đồng/chỉ mua vào6.000.000 đồng/chỉ bán ra.

Tham khảo giá vàng SJC Quảng Ngãi hôm nay

Dữ liệu được tham khảo tại website SJC và được cập nhật tự động hàng ngày.

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng SJC để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.

Loại vàngGiá mua vào (VNĐ/chỉ)Giá bán ra (VNĐ/chỉ)
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG166,300,000168,800,000
Vàng SJC 5 chỉ165,800,000168,300,000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ166,300,000168,830,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ165,800,000168,300,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ165,800,000168,400,000
Nữ trang 99,99%163,800,000166,800,000
Nữ trang 99%158,649,000165,149,000
Nữ trang 75%116,363,000125,263,000
Nữ trang 68%104,685,000113,585,000
Nữ trang 61%93,008,000101,908,000
Nữ trang 58,3%88,504,00097,404,000
Nữ trang 41,7%60,813,00069,713,000

Tham khảo giá vàng PNJ Quảng Ngãi hôm nay

Dữ liệu được tham khảo tại website PNJ và được cập nhật tự động hàng ngày.

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng PNJ để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.

Loại vàngGiá mua vào (VNĐ/chỉ)Giá bán ra (VNĐ/chỉ)
Vàng miếng SJC 999.9144,000,000147,000,000
Nhẫn Trơn PNJ 999.9144,000,000147,000,000
Vàng Kim Bảo 999.9144,000,000147,000,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9144,000,000147,000,000
Vàng PNJ – Phượng Hoàng144,000,000147,000,000
Vàng nữ trang 999.9141,500,000145,500,000
Vàng nữ trang 999141,500,000145,500,000
Vàng nữ trang 9920139,130,000145,330,000
Vàng nữ trang 99137,850,000144,050,000
Vàng 916 (22K)127,990,000134,190,000
Vàng 750 (18K)99,230,000109,130,000
Vàng 680 (16.3K)89,040,00098,940,000
Vàng 650 (15.6K)84,680,00094,580,000
Vàng 610 (14.6K)78,860,00088,760,000
Vàng 585 (14K)75,800,00085,700,000
Vàng 416 (10K)50,630,00060,530,000
Vàng 375 (9K)44,660,00054,560,000
Vàng 333 (8K)38,550,00048,450,000

Giá vàng 9999 Quảng Ngãi hôm nay

Giá vàng 9999 Quảng Ngãi hôm nay khoảng 141,500,000181,600,000 VNĐ/lượng mua vào, 145,500,000184,600,000 VNĐ/lượng bán ra. Tham khảo chi tiết giá vàng 9999 Quảng Ngãi ở các thương thiệu dưới đây:

Dữ liệu được tham khảo tại website DOJI, PNJ, SJC và được cập nhật tự động hàng ngày.

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng DOJI, PNJ, SJC để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.

Loại vàng/Thương hiệuGiá mua vào (VNĐ/lượng)Giá bán ra (VNĐ/lượng)
Nhẫn tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng) – Bán lẻ DOJI144,000,000147,000,000
SJC bán lẻ DOJI144,000,000147,000,000
Kim TT/AVPL DOJIN/AN/A
AVPL Bán lẻ DOJI181,600,000184,600,000
KTT Kim Giáp – Bán lẻ DOJI181,600,000184,600,000
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ144,000,000147,000,000
Nhẫn trơn PNJ 999.9144,000,000147,000,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 PNJ144,000,000147,000,000
Vàng nữ trang 999.9 PNJ141,500,000145,500,000
Vàng PNJ Phượng Hoàng144,000,000147,000,000
Vàng Kim Bảo 999.9 PNJ144,000,000147,000,000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG166,300,000168,800,000
Vàng SJC 5 chỉ165,800,000168,300,000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ166,300,000168,830,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ165,800,000168,300,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ165,800,000168,400,000
Nữ trang 99,99%163,800,000166,800,000

Một số câu hỏi liên quan khi tìm hiểu giá vàng hôm nay tại Quảng Ngãi 

1. Đây có phải giá bán chính thức của cửa hàng không?

Giá trong bài viết này sẽ được cập nhật từ website, fanpage của tiệm vàng, các trang tổng hợp giá vàng hoặc các group giá vàng của các tỉnh và của khu vực. Đồng thời, giá vàng có tính chất là biến động liên tục, vì thế thông tin về giá trong bài viết này chỉ nên được dùng để tham khảo, giúp bạn có thể dự đoán khoảng giá. Để biết được chính xác giá vàng chính thức tại thời điểm đó, bạn cần liên hệ trực tiếp đến cửa hàng.

2. Vì sao giá trên trang và giá tại điểm bán có thể khác nhau?

Vì giá vàng trên thị trường sẽ thay đổi liên tục, giá trong bài viết này được cập nhật thủ công mỗi ngày 1 lần và chỉ mang tính chất tổng hợp thông tin, không phải trang giá vàng chính thức nên sẽ có sự khác biệt với giá tại điểm bán.

3. Muốn biết giá giao dịch chính xác thì làm gì?

Muốn biết giá giao dịch chính xác, bạn cần liên hệ trực tiếp đến cửa hàng để được báo giá chính thức.

Tham khảo giá các loại vàng tại Quảng Ngãi

1. Tham khảo giá vàng 9999 Quảng Ngãi hôm nay

Dữ liệu được tham khảo tại website SJC, PNJ và được cập nhật tự động hàng ngày.

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng PNJ và SJC để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.

Loại vàng/công tyGiá mua vào (VNĐ/lượng)Giá bán ra (VNĐ/lượng)
Giá vàng chỉ mang tính chất tham khảo
Vàng miếng SJC PNJ144,000,000147,000,000
Vàng Kim Bảo 9999 PNJ144,000,000147,000,000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 PNJ144,000,000147,000,000
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng144,000,000147,000,000
Vàng Trang sức 9999 PNJ141,500,000145,500,000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG166,300,000168,800,000
Vàng SJC 5 chỉ165,800,000168,300,000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ166,300,000168,830,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ165,800,000168,300,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ165,800,000168,400,000
Nữ trang 99,99%163,800,000166,800,000

2. Tham khảo giá vàng tây tại Quảng Ngãi

Dữ liệu được tham khảo tại website PNJ và SJC và cập nhật tự động hàng ngày.

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng PNJ và SJC để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.

Loại vàngGiá mua vào (VNĐ/chỉ)Giá bán ra (VNĐ/chỉ)
Giá vàng chỉ mang tính chất tham khảo
Vàng 916 (22K) PNJ12,799,00013,419,000
Vàng 750 (18K) PNJ9,923,00010,913,000
Vàng 680 (16.3K) PNJ8,904,0009,894,000
Vàng 650 (15.6K) PNJ8,468,0009,458,000
Vàng 610 (14.6K) PNJ7,886,0008,876,000
Vàng 585 (14K) PNJ7,580,0008,570,000
Vàng 416 (10K) PNJ5,063,0006,053,000
Vàng 375 (9K) PNJ4,466,0005,456,000
Vàng 333 (8K) PNJ3,855,0004,845,000
Nữ trang 75% SJC116,363,000125,263,000
Nữ trang 68% SJC104,685,000113,585,000
Nữ trang 61% SJC93,008,000101,908,000
Nữ trang 58,3% SJC88,504,00097,404,000
Nữ trang 41,7% SJC60,813,00069,713,000

3. Tham khảo giá vàng nhẫn tại Quảng Ngãi

Dữ liệu được tham khảo tại website SJC và PNJ và được cập nhật tự động hàng ngày.

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng PNJ và SJC để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.

Loại vàngGiá mua vào (VNĐ/lượng)Giá bán ra (VNĐ/lượng)
Giá vàng chỉ mang tính chất tham khảo
Vàng nhẫn trơn PNJ 999.9144,000,000147,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ165,800,000168,300,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ165,800,000168,400,000

Một số tiệm vàng nổi bật tại Quảng Ngãi

Dưới đây là các tiệm vàng Quảng Ngãi phổ biến:

STTTiệm vàngThông tin
1Hoa Tùng209 Nguyễn Thuỵ, phường Quảng Phú, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
2Việt Kim Liên402 Đ. Quang Trung, Cẩm Thành, Quảng Ngãi
3Ninh Thọ380 Đ. Quang Trung, Cẩm Thành, Quảng Ngãi
4Kim TùngThôn 2 p.quảng phú, tp.quảng ngãi, quảng ngãi
5SJC222 Lê Trung Đình, Cẩm Thành, Quảng Ngãi

>> Xem thêm:

Bài viết trên là thông tin tham khảo của giá vàng Quảng Ngãi như giá vàng Hoa Tùng, giá vàng PNJ, giá vàng SJC và giới thiệu một số tiệm vàng tại khu vực này, hy vọng những thông tin mà Tierra Diamond cung cấp sẽ giúp bạn có thêm thông tin về giá vàng nhé!

Bài viết liên quan

Nhận tư vấn từ Tierra

Đăng ký ngay bên dưới để nhận được sự hỗ trợ từ chúng tôi.

    icon-advise
    icon-advise

    icon chat