Sở hữu ngay tài khoản riêng cho mình để dễ dàng xem, thêm các món trang sức yêu thích vào giỏ hàng, thanh toán nhanh chóng cùng nhiều trải nghiệm thú vị khác.
[wc_login_form_bbloomer]
Tham khảo giá vàng Quảng Ngãi hôm nay: Hoa Tùng, 9999, SJC, PNJ
Giá vàng Quảng Ngãi hôm nay khoảng – mua vào và – bán ra. Giá vàng 9999 Quảng Ngãi hôm nay khoảng VNĐ/lượng mua vào, VNĐ/lượng bán ra. Cùng Tierra Diamond tham khảo giá các loại vàng 9999, vàng miếng, vàng 24k, vàng tây,… giá vàng Hoa Tùng, giá vàng PNJ, SJC ở Quảng Ngãi […]
Giá vàng Quảng Ngãi hôm nay khoảng 60,813,000 – 166,300,000 mua vào và 69,713,000 – 168,800,000 bán ra. Giá vàng 9999 Quảng Ngãi hôm nay khoảng 141,500,000 VNĐ/lượng mua vào, 145,500,000 VNĐ/lượng bán ra. Cùng Tierra Diamond tham khảo giá các loại vàng 9999, vàng miếng, vàng 24k, vàng tây,… giá vàng Hoa Tùng, giá vàng PNJ, SJC ở Quảng Ngãi hôm nay trong bài viết dưới đây nhé!
Dữ liệu được tham khảo tại website Hoa Tùng và được cập nhật thủ công hàng ngày.
*Thông tin giá vàng Hoa Tùng dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng Hoa Tùng để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.
Đơn vị: chỉ/VNĐ
LOẠI VÀNG
MUA VÀO
BÁN RA
Nhẫn Tròn 99.99%
13.560.000
13.960.000
Nữ Trang 99.9% (SG)
13.340.000
13.940.000
Nữ trang 98.0%(SG)
13.060.000
13.760.000
Vàng Tây 61.0%(SG+PNJ)
8.000.000
8.700.000
Vàng Tây 58.5%
4.900.000
0
Vàng Tây 41.6%
4.400.000
0
Vàng Trắng 10k
5.300.000
6.000.000
Diễn biến giá vàng Hoa Tùng Quảng Ngãi hôm nay:
Giá nhẫn Tròn 99,99% Hoa Tùng khoảng 13.560.000 đồng/chỉ mua vào và 13.960.000 đồng/chỉ bán ra.
Giá vàng nữ trang 99,9% (SG) Hoa Tùng khoảng 13.340.000 đồng/chỉ mua vào và 13.940.000 đồng/chỉ bán ra.
Giá vàng nữ trang 98,0% (SG) Hoa Tùng khoảng 13.060.000 đồng/chỉ mua vào và 13.760.000 đồng/chỉ bán ra.
Giá vàng Tây 61,0% (SG + PNJ) Hoa Tùng khoảng 8.000.000 đồng/chỉ và bán ra 8.700.000 đồng/chỉ.
Giá vàng Tây 58,5% Hoa Tùng khoảng 4.900.000 đồng/chỉ. Giá bán ra hiện chưa được công bố.
Giá vàng Tây 41,6% Hoa Tùng khoảng 4.400.000 đồng/chỉ mua vào, trong khi giá bán ra chưa được cập nhật.
Giá vàng Trắng 10K Hoa Tùng khoảng 5.300.000 đồng/chỉ mua vào và 6.000.000 đồng/chỉ bán ra.
Tham khảo giá vàng SJC Quảng Ngãi hôm nay
Dữ liệu được tham khảo tại website SJC và được cập nhật tự động hàng ngày.
*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng SJC để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.
Loại vàng
Giá mua vào (VNĐ/chỉ)
Giá bán ra (VNĐ/chỉ)
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
166,300,000
168,800,000
Vàng SJC 5 chỉ
165,800,000
168,300,000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
166,300,000
168,830,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
165,800,000
168,300,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ
165,800,000
168,400,000
Nữ trang 99,99%
163,800,000
166,800,000
Nữ trang 99%
158,649,000
165,149,000
Nữ trang 75%
116,363,000
125,263,000
Nữ trang 68%
104,685,000
113,585,000
Nữ trang 61%
93,008,000
101,908,000
Nữ trang 58,3%
88,504,000
97,404,000
Nữ trang 41,7%
60,813,000
69,713,000
Tham khảo giá vàng PNJ Quảng Ngãi hôm nay
Dữ liệu được tham khảo tại website PNJ và được cập nhật tự động hàng ngày.
*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng PNJ để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.
Loại vàng
Giá mua vào (VNĐ/chỉ)
Giá bán ra (VNĐ/chỉ)
Vàng miếng SJC 999.9
144,000,000
147,000,000
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
144,000,000
147,000,000
Vàng Kim Bảo 999.9
144,000,000
147,000,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
144,000,000
147,000,000
Vàng PNJ – Phượng Hoàng
144,000,000
147,000,000
Vàng nữ trang 999.9
141,500,000
145,500,000
Vàng nữ trang 999
141,500,000
145,500,000
Vàng nữ trang 9920
139,130,000
145,330,000
Vàng nữ trang 99
137,850,000
144,050,000
Vàng 916 (22K)
127,990,000
134,190,000
Vàng 750 (18K)
99,230,000
109,130,000
Vàng 680 (16.3K)
89,040,000
98,940,000
Vàng 650 (15.6K)
84,680,000
94,580,000
Vàng 610 (14.6K)
78,860,000
88,760,000
Vàng 585 (14K)
75,800,000
85,700,000
Vàng 416 (10K)
50,630,000
60,530,000
Vàng 375 (9K)
44,660,000
54,560,000
Vàng 333 (8K)
38,550,000
48,450,000
Giá vàng 9999 Quảng Ngãi hôm nay
Giá vàng 9999 Quảng Ngãi hôm nay khoảng 141,500,000 – 181,600,000 VNĐ/lượng mua vào, 145,500,000 – 184,600,000 VNĐ/lượng bán ra. Tham khảo chi tiết giá vàng 9999 Quảng Ngãi ở các thương thiệu dưới đây:
Dữ liệu được tham khảo tại website DOJI, PNJ, SJC và được cập nhật tự động hàng ngày.
*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng DOJI, PNJ, SJC để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.
Loại vàng/Thương hiệu
Giá mua vào (VNĐ/lượng)
Giá bán ra (VNĐ/lượng)
Nhẫn tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng) – Bán lẻ DOJI
144,000,000
147,000,000
SJC bán lẻ DOJI
144,000,000
147,000,000
Kim TT/AVPL DOJI
N/A
N/A
AVPL Bán lẻ DOJI
181,600,000
184,600,000
KTT Kim Giáp – Bán lẻ DOJI
181,600,000
184,600,000
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ
144,000,000
147,000,000
Nhẫn trơn PNJ 999.9
144,000,000
147,000,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 PNJ
144,000,000
147,000,000
Vàng nữ trang 999.9 PNJ
141,500,000
145,500,000
Vàng PNJ Phượng Hoàng
144,000,000
147,000,000
Vàng Kim Bảo 999.9 PNJ
144,000,000
147,000,000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
166,300,000
168,800,000
Vàng SJC 5 chỉ
165,800,000
168,300,000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
166,300,000
168,830,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
165,800,000
168,300,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ
165,800,000
168,400,000
Nữ trang 99,99%
163,800,000
166,800,000
Một số câu hỏi liên quan khi tìm hiểu giá vàng hôm nay tại Quảng Ngãi
1. Đây có phải giá bán chính thức của cửa hàng không?
Giá trong bài viết này sẽ được cập nhật từ website, fanpage của tiệm vàng, các trang tổng hợp giá vàng hoặc các group giá vàng của các tỉnh và của khu vực. Đồng thời, giá vàng có tính chất là biến động liên tục, vì thế thông tin về giá trong bài viết này chỉ nên được dùng để tham khảo, giúp bạn có thể dự đoán khoảng giá. Để biết được chính xác giá vàng chính thức tại thời điểm đó, bạn cần liên hệ trực tiếp đến cửa hàng.
2. Vì sao giá trên trang và giá tại điểm bán có thể khác nhau?
Vì giá vàng trên thị trường sẽ thay đổi liên tục, giá trong bài viết này được cập nhật thủ công mỗi ngày 1 lần và chỉ mang tính chất tổng hợp thông tin, không phải trang giá vàng chính thức nên sẽ có sự khác biệt với giá tại điểm bán.
3. Muốn biết giá giao dịch chính xác thì làm gì?
Muốn biết giá giao dịch chính xác, bạn cần liên hệ trực tiếp đến cửa hàng để được báo giá chính thức.
Tham khảo giá các loại vàng tại Quảng Ngãi
1. Tham khảo giá vàng 9999 Quảng Ngãi hôm nay
Dữ liệu được tham khảo tại website SJC, PNJ và được cập nhật tự động hàng ngày.
*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng PNJ và SJC để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.
Loại vàng/công ty
Giá mua vào (VNĐ/lượng)
Giá bán ra (VNĐ/lượng)
Giá vàng chỉ mang tính chất tham khảo
Vàng miếng SJC PNJ
144,000,000
147,000,000
Vàng Kim Bảo 9999 PNJ
144,000,000
147,000,000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 PNJ
144,000,000
147,000,000
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng
144,000,000
147,000,000
Vàng Trang sức 9999 PNJ
141,500,000
145,500,000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
166,300,000
168,800,000
Vàng SJC 5 chỉ
165,800,000
168,300,000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
166,300,000
168,830,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
165,800,000
168,300,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ
165,800,000
168,400,000
Nữ trang 99,99%
163,800,000
166,800,000
2. Tham khảo giá vàng tây tại Quảng Ngãi
Dữ liệu được tham khảo tại website PNJ và SJC và cập nhật tự động hàng ngày.
*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng PNJ và SJC để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.
Loại vàng
Giá mua vào (VNĐ/chỉ)
Giá bán ra (VNĐ/chỉ)
Giá vàng chỉ mang tính chất tham khảo
Vàng 916 (22K) PNJ
12,799,000
13,419,000
Vàng 750 (18K) PNJ
9,923,000
10,913,000
Vàng 680 (16.3K) PNJ
8,904,000
9,894,000
Vàng 650 (15.6K) PNJ
8,468,000
9,458,000
Vàng 610 (14.6K) PNJ
7,886,000
8,876,000
Vàng 585 (14K) PNJ
7,580,000
8,570,000
Vàng 416 (10K) PNJ
5,063,000
6,053,000
Vàng 375 (9K) PNJ
4,466,000
5,456,000
Vàng 333 (8K) PNJ
3,855,000
4,845,000
Nữ trang 75% SJC
116,363,000
125,263,000
Nữ trang 68% SJC
104,685,000
113,585,000
Nữ trang 61% SJC
93,008,000
101,908,000
Nữ trang 58,3% SJC
88,504,000
97,404,000
Nữ trang 41,7% SJC
60,813,000
69,713,000
3. Tham khảo giá vàng nhẫn tại Quảng Ngãi
Dữ liệu được tham khảo tại website SJC và PNJ và được cập nhật tự động hàng ngày.
*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng PNJ và SJC để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.
Loại vàng
Giá mua vào (VNĐ/lượng)
Giá bán ra (VNĐ/lượng)
Giá vàng chỉ mang tính chất tham khảo
Vàng nhẫn trơn PNJ 999.9
144,000,000
147,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
165,800,000
168,300,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ
165,800,000
168,400,000
Một số tiệm vàng nổi bật tại Quảng Ngãi
Dưới đây là các tiệm vàng Quảng Ngãi phổ biến:
STT
Tiệm vàng
Thông tin
1
Hoa Tùng
209 Nguyễn Thuỵ, phường Quảng Phú, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Bài viết trên là thông tin tham khảo của giá vàng Quảng Ngãi như giá vàng Hoa Tùng, giá vàng PNJ, giá vàng SJC và giới thiệu một số tiệm vàng tại khu vực này, hy vọng những thông tin mà Tierra Diamond cung cấp sẽ giúp bạn có thêm thông tin về giá vàng nhé!