• Về Tierra
Logo Logo white

Ngày đẹp tháng 9 năm 2026: Ngày tốt cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành

Ngày đẹp tháng 9 năm 2026 là các ngày 3/9, 4/9/, 6/9, 9/9, 11/9, 14/9, 17/9, 18/9, 20/9, 26/9, 29/9, 30/9, được xét dựa trên can Chi của ngày tháng năm, hệ thống Hoàng đạo – Hắc đạo, Trực và Sao tốt xấu,… thích hợp để khai trương, cắt tóc, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, xuất hành, sinh con, mua xe. Cùng Tierra Diamond tìm hiểu chi tiết ngày đẹp tháng 9 cho từng công việc để mọi sự hanh thông, cát lợi nhé!

Công việcNgày đẹp nổi bật
Cưới hỏi12/09, 19/09, 30/09
Khai trương07/09, 14/09, 19/09, 28/09
Động thổ05/09, 07/09, 16/09, 28/09
Nhập trạch05/09, 07/09, 16/09, 28/09
Xuất hành05/09, 16/09, 18/09, 30/09
Sinh con04/09, 06/09, 12/09, 18/09
Mua xe09/09, 11/09, 18/09, 30/09
Cắt tóc06/09, 11/09, 18/09, 30/09

Danh sách ngày đẹp hoàng đạo trong tháng 9

Ngày hoàng đạo trong tháng 9 là các ngày tốt lành, đại cát đại lợi, có các vị thần thiện cai quản và giúp mọi việc hanh thông. Theo quan niệm dân gian, đây là thời điểm phù hợp để làm các việc quan trọng nhằm cầu may mắn.

Dưới đây là các ngày đẹp nhất trong tháng 9 (ngày hoàng đạo) giúp đón cát khí, làm việc gì cũng thuận lợi.

Danh sách ngày đẹp tháng 9 dương lịch

12 ngày hoàng đạo (ngày tốt) và 12 ngày hắc đạo (ngày xấu), được phân bổ đan xen dựa theo quy luật của 12 Địa Chi (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi) ứng với từng tháng.

Ngày âm lịchNgày dương lịchGiờ hoàng đạoViệc nên làm
22/7/2026Thứ Năm, ngày 03/09/2026Dần (3h-5h)
Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)
Dậu (17h-19h)
Hợi (21h-23h)
Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường.
23/7/2026Thứ Sáu, ngày 04/09/2026 Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)
Tuất (19h-21h)
Hợi (21h-23h)
Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái.
25/7/2026Chủ Nhật, ngày 06/09/2026 Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)
Tuất (19h-21h)
Hợi (21h-23h)
Cúng tế, nạp tài, giao dịch.
28/7/2026Thứ Tư, ngày 09/09/2026 Dần (3h-5h)
Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)
Dậu (17h-19h)
Hợi (21h-23h)
Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng.
1/8/2026Thứ Sáu, ngày 11/09/2026 Tý (23h-1h)
Sửu (1h-3h)
Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)
Dậu (17h-19h)
Cúng tế, san đường.
4/8/2026Thứ Hai, ngày 14/09/2026 Tý (23h-1h)
Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)
Dậu (17h-19h)
Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng.
7/8/2026Thứ Năm, ngày 17/09/2026 Tý (23h-1h)
Sửu (1h-3h)
Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)
Dậu (17h-19h)
Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng.
8/8/2026Thứ Sáu, ngày 18/09/2026 Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)
Tuất (19h-21h)
Hợi (21h-23h)
Giao dịch, ký kết, nạp tài.
10/8/2026Chủ Nhật, ngày 20/09/2026 Tý (23h-1h)
Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)
Dậu (17h-19h)
Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường.
16/8/2026Thứ Bảy, ngày 26/09/2026 Tý (23h-1h)
Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)
Dậu (17h-19h)
Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, đào đất, an táng, cải táng.
19/8/2026Thứ Ba, ngày 29/09/2026 Tý (23h-1h)
Sửu (1h-3h)
Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)
Dậu (17h-19h)
Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng.
20/8/2026Thứ Tư, ngày 30/09/2026 Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)
Tuất (19h-21h)
Hợi (21h-23h)
Cúng tế, giao dịch, nạp tài.

Danh sách ngày đẹp tháng 9 âm lịch 2026

Ngày đẹp tháng 9 âm lịch là các ngày 01/09, 04/09, 07/09, 10/09, 13/09, 16/09, 19/09, 22/09, 25/09, 28/09. Tùy vào nhu cầu công việc sẽ phù hợp với từng ngày riêng.

Ngày dương lịchNgày âm lịchViệc nên làm
10/10/2026 (Thứ Bảy)01/09Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tĩnh (an thần).
13/10/2026 (Thứ Ba)04/09Hợp khai trương, xuất hành, động thổ, cầu tài.
16/10/2026 (Thứ Sáu)07/09Hợp sửa chữa, dọn dẹp, thăm khám sức khỏe, trừ cũ đón mới.
19/10/2026 (Thứ Hai)10/09Hợp ký kết, cưới hỏi, hợp tác, an sàng.
22/10/2026 (Thứ Năm)13/09Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tĩnh (an thần).
25/10/2026 (Chủ Nhật)16/09Hợp khai trương, xuất hành, động thổ, cầu tài.
28/10/2026 (Thứ Tư)19/09Hợp sửa chữa, dọn dẹp, thăm khám sức khỏe, trừ cũ đón mới.
31/10/2026 (Thứ Bảy)22/09Hợp ký kết, cưới hỏi, hợp tác, an sàng.
03/11/2026 (Thứ Ba)25/09Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tĩnh (an thần).
06/11/2026 (Thứ Sáu)28/09Hợp khai trương, xuất hành, động thổ, cầu tài.

Danh sách ngày đẹp tháng 9 năm 2026 để cưới hỏi, cắt tóc, xây nhà, sinh con, khai trương…

Danh sách ngày đẹp tháng 9 dưới đây được xem dựa trên ngày hoàng đạo, có trực tốt, có nhiều cát tinh, loại bỏ các ngày hắc đạo như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ. Tuy nhiên gia chủ khi chọn ngày vẫn cần đối chiếu với tuổi, mệnh của gia chủ, ngũ hành tương sinh/tương hòa với gia chủ, loại ngày xung khắc với tuổi gia chủ.

Lịch ngày đẹp tháng 9 để cưới hỏi

Ngày đẹp tháng 9 để cưới hỏi là các ngày 02/09, 12/09, 16/09, 19/09, 24/09, 30/09. Được chọn dựa trên ba yếu tố chính: ưu tiên ngày Bất Tương (ngày đại cát âm dương hòa hợp, không khắc vợ chồng), kết hợp các ngày có sao hỷ sự (Thiên Hỷ, Hồng Yến) và trực tốt (Trực Thành, Trực Định). Đồng thời, ngày được chọn phải loại bỏ các ngày kỵ như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Cô Thần – Quả Tú. Đây là các tập hợp ngày đẹp nền tảng trước khi mang đi đối chiếu với tuổi cô dâu chú rể.

Ngày dương lịchNgày âm lịchGiờ tốtGhi chú
02/09/2026 – Thứ Tư22/07 Tý: 23h–01h
Sửu: 01h–03h
Thìn: 07h–09h
Tỵ: 09h–11h
Mùi: 13h–15h
Tuất: 19h–21h
Đây là ngày Hoàng Đạo, dù vẫn nằm trong những ngày cuối tháng 7 âm lịch.
12/09/2026 – Thứ Bảy02/08 Tý: 23h–01h
Sửu: 01h–03h
Mão: 05h–07h
Ngọ: 11h–13h
Thân: 15h–17h
Dậu: 17h–19h
Ngày đầu tháng 8 âm lịch, đã qua tháng 7 âm. Thời điểm này được xem là phù hợp để tổ chức lễ cưới, lễ hỏi.
16/09/2026 – Thứ Tư06/08 Dần: 03h–05h
Thìn: 07h–09h
Tỵ: 09h–11h
Thân: 15h–17h
Dậu: 17h–19h
Hợi: 21h–23h
Ngày cát, thích hợp để gia đình tham khảo khi tổ chức hỷ sự.
19/09/2026 – Thứ Bảy09/08 Dần: 03h–05h
Mão: 05h–07h
Tỵ: 09h–11h
Thân: 15h–17h
Tuất: 19h–21h
Hợi: 21h–23h
Ngày thuộc nhóm Tam Hợp (Tỵ – Dậu – Sửu). Theo quan niệm dân gian, đây là ngày đẹp để tổ chức hôn lễ.
24/09/2026 – Thứ Năm14/08 Tý: 23h–01h
Sửu: 01h–03h
Mão: 05h–07h
Ngọ: 11h–13h
Thân: 15h–17h
Dậu: 17h–19h
Ngày đẹp, có nhiều cát tinh hội tụ, phù hợp để tham khảo cho các nghi lễ cưới hỏi.
30/09/2026 – Thứ Tư20/08 Tý: 23h–01h
Sửu: 01h–03h
Mão: 05h–07h
Ngọ: 11h–13h
Thân: 15h–17h
Dậu: 17h–19h
Ngày Hoàng Đạo, có thể cân nhắc tổ chức lễ ăn hỏi hoặc nghi thức rước dâu.

Xem ngày khai trương tháng 9

Ngày đẹp tháng 9 cho việc khai trương là các ngày 05/09, 07/09, 14/09, 17/09, 19/09, 28/09, 29/09. Ngày đẹp được chọn dựa trên việc chọn ngày tụ hội tài lộc và sinh khí cho hoạt động kinh doanh. Ưu tiên hàng đầu là chọn các ngày có sao may mắn chiếu và thuộc Trực tốt cho buôn bán (như Trực Thành, Trực Khai, Trực Mãn – chủ về mở đầu thuận lợi, buôn may bán đắt và loại bỏ các ngày kỵ kinh doanh như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Sát Chủ.

Ngày dương lịchNgày âm lịchGiờ hoàng đạoThông tin ngày đẹp
Thứ Bảy, 05/09/202624/7/2026 Giờ Tý: 23:00–00:59
Giờ Sửu: 01:00–02:59
Giờ Mão: 05:00–06:59
Giờ Ngọ: 11:00–12:59
Giờ Thân: 15:00–16:59
Giờ Dậu: 17:00–18:59
Đánh giá: Ngày tốt
Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Bính Thân, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Xử Thử
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Khai
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Tây), Hỷ thần (Nam)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Thứ Hai, 07/09/202626/7/2026 Giờ Tý: 23:00–00:59
Giờ Sửu: 01:00–02:59
Giờ Thìn: 07:00–08:59
Giờ Tỵ: 09:00–10:59
Giờ Mùi: 13:00–14:59
Giờ Tuất: 19:00–20:59
Đánh giá: Ngày rất tốt
Ngày: Giáp Thân, Tháng: Bính Thân, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Bế
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Đông Nam), Hỷ thần (Đông Bắc)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Thứ Hai, 14/09/20264/8/2026 Giờ Tý: 23:00–00:59
Giờ Dần: 03:00–04:59
Giờ Mão: 05:00–06:59
Giờ Ngọ: 11:00–12:59
Giờ Mùi: 13:00–14:59
Giờ Dậu: 17:00–18:59
Đánh giá: Ngày rất tốt
Ngày: Tân Mão, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Phá
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Tây Nam), Hỷ thần (Tây Nam)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Thứ Năm, 17/09/20267/8/2026 Giờ Tý: 23:00–00:59
Giờ Sửu: 01:00–02:59
Giờ Mão: 05:00–06:59
Giờ Ngọ: 11:00–12:59
Giờ Thân: 15:00–16:59
Giờ Dậu: 17:00–18:59
Đánh giá: Ngày tốt
Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Thu
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Đông Nam), Hỷ thần (Đông Bắc), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Thứ Bảy, 19/09/20269/8/2026 Giờ Tý: 23:00–00:59
Giờ Sửu: 01:00–02:59
Giờ Thìn: 07:00–08:59
Giờ Tỵ: 09:00–10:59
Giờ Mùi: 13:00–14:59
Giờ Tuất: 19:00–20:59
Đánh giá: Ngày rất tốt
Ngày: Bính Thân, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Bế
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Đông), Hỷ thần (Tây Nam)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Thứ Hai, 28/09/202618/8/2026 Giờ Sửu: 01:00–02:59
Giờ Thìn: 07:00–08:59
Giờ Ngọ: 11:00–12:59
Giờ Mùi: 13:00–14:59
Giờ Tuất: 19:00–20:59
Giờ Hợi: 21:00–22:59
Đánh giá: Ngày rất tốt
Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Thu Phân
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực Thành
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Đông Nam), Hỷ thần (Tây Bắc)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Thứ Ba, 29/09/202619/8/2026 Giờ Tý: 23:00–00:59
Giờ Sửu: 01:00–02:59
Giờ Mão: 05:00–06:59
Giờ Ngọ: 11:00–12:59
Giờ Thân: 15:00–16:59
Giờ Dậu: 17:00–18:59
Đánh giá: Ngày tốt
Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Thu Phân
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Thu
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Đông), Hỷ thần (Tây Nam)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý

Những ngày động thổ Hoàng đạo tháng 9 năm 2026

Ngày đẹp tháng 9 năm 2026 cho việc động thổ là các ngày 4/9, 5/9, 7/9, 14/9, 16/9, 17/9, 19/9, 26/9, 28/9, 29/6. Ngày đẹp, ngày tốt được chọn dựa trên việc tìm kiếm sự hòa hợp giữa vượng khí đất trời và thổ địa. Ưu tiên chọn các ngày Hoàng Đạo thuộc Trực tốt cho xây dựng (như Trực Kiến, Trực Bình, Trực Định – chủ về vạn sự khởi đầu vững chắc) và có các cát tinh chủ về đất đai, công trình chiếu (như Thiên Thụy, Địa Tài), loại bỏ các ngày kỵ làm nhà như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử hay ngày phạm Kim Lâu, Hoang Ốc.

Ngày dương lịchNgày âm lịchGiờ Hoàng ĐạoThông tin ngày
Thứ Sáu, Ngày 4/9/202623/7/2026 Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Đánh giá: Ngày Tốt
Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Bính Thân, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Xử Thử
Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Thu
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Tây Nam), Hỷ thần (Tây Nam)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Thứ Bảy, Ngày 5/9/202624/7/2026 Tý (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Đánh giá: Ngày Rất Tốt
Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Bính Thân, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Xử Thử
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Khai
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Tây), Hỷ thần (Nam)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Thứ Hai, Ngày 7/9/202626/7/2026 Tý (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Đánh giá: Ngày Rất Tốt
Ngày: Giáp Thân, Tháng: Bính Thân, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Bế
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Đông Nam), Hỷ thần (Đông Bắc)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Thứ Hai, Ngày 14/9/20264/8/2026 Tý (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Đánh giá: Ngày Tốt
Ngày: Tân Mão, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Tây Nam), Hỷ thần (Tây Nam)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mù
Thứ Tư, Ngày 16/9/20266/8/2026 Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Đánh giá: Ngày Rất Tốt
Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thành
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Tây), Hỷ thần (Đông Nam)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
Thứ Năm, Ngày 17/9/20267/8/2026 Tý (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Đánh giá: Ngày Tốt
Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thu
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Đông Nam), Hỷ thần (Đông Bắc)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Thứ Bảy, Ngày 19/9/20269/8/2026 Tý (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Đánh giá: Ngày Rất Tốt
Ngày: Bính Thân, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Bế
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Đông), Hỷ thần (Tây Nam)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Thứ Bảy, Ngày 26/9/202616/8/2026 Tý (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Đánh giá: Ngày Tốt
Ngày: Quý Mão, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Thu Phân
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Tây), Hỷ thần (Đông Nam)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Thứ Hai, Ngày 28/9/202618/8/2026 Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Đánh giá: Ngày Rất Tốt
Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Thu Phân
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thành
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Đông Nam), Hỷ thần (Tây Bắc)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Thứ Ba, Ngày 29/9/202619/8/2026 Tý (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Đánh giá: Ngày Tốt
Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Thu Phân
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thu
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Đông), Hỷ thần (Tây Nam)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý

Ngày tốt, ngày đẹp tháng 9 để nhập trạch

Ngày đẹp tháng 9 để nhập trạch (về nhà mới) gồm các ngày 4/9, 5/9, 7/9, 14/9, 16/9, 17/9, 19/9, 26/9, 28/9, 29/9. Ngày đẹp được chọn dựa trên việc chọn các ngày Hoàng Đạo thuộc Trực tốt (như Trực Thành, Trực Định, Trực Khai) và có cát tinh chủ về gia đạo, tài lộc chiếu để mang lại bình an, vượng khí cho tổ ấm. Đồng thời, ngày được chọn phải có ngũ hành tương sinh/tương hòa với gia chủ và loại bỏ tuyệt đối các ngày kỵ như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ hay ngày xung khắc với tuổi chủ nhà.

Ngày dương lịchNgày âm lịchGiờ Hoàng ĐạoThông tin ngày
Thứ Sáu, Ngày 4/9/202623/7/2026 Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Đánh giá: Ngày Tốt
Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Bính Thân, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Xử Thử
Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Thu
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Tây Nam), Hỷ thần (Tây Nam)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Thứ Bảy, Ngày 5/9/202624/7/2026 Tý (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Đánh giá: Ngày Rất Tốt
Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Bính Thân, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Xử Thử
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Khai
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Tây), Hỷ thần (Nam).
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Thứ Hai, Ngày 7/9/202626/7/2026 Tý (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Đánh giá: Ngày Rất Tốt
Ngày: Giáp Thân
Tháng: Bính Thân, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Bế
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Đông Nam), Hỷ thần (Đông Bắc)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Thứ Hai, Ngày 14/9/20264/8/2026 Tý (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Đánh giá: Ngày Tốt
Ngày: Tân Mão, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Tây Nam), Hỷ thần (Tây Nam)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Thứ Tư, Ngày 16/9/20266/8/2026 Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Đánh giá: Ngày Rất Tốt
Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thành
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Tây), Hỷ thần (Đông Nam)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
Thứ Năm, Ngày 17/9/20267/8/2026 Tý (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Đánh giá: Ngày Tốt
Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ
Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thu
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Đông Nai), Hỷ thần (Đông Bắc)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Thứ Bảy, Ngày 19/9/20269/8/2026 Tý (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Ngày: Bính Thân
Tháng: Đinh Dậu
Năm: Bính Ngọ
Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Bế
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Đánh giá: Ngày Rất Tốt
Thứ Bảy, Ngày 26/9/202616/8/2026 Tý (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Đánh giá: Ngày Tốt
Ngày: Quý Mão, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Thu Phân
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Thứ Hai, Ngày 28/9/202618/8/2026 Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Đánh giá: Ngày Rất Tốt
Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Thu Phân
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thành
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Đông Nam), Hỷ thần (Tây Bắc)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Thứ Ba, Ngày 29/9/202619/8/2026 Tý (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Đánh giá: Ngày Tốt
Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Thu Phân
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thu
Hướng xuất hành: Hướng tài thần (Đông), Hỷ thần (Tây Nam)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý

Ngày tốt, ngày đẹp tháng 9 để xuất hành

Ngày đẹp tháng 9 để xuất hành gồm các ngày 05/09, 16/9, 18/9, 30/9. ĐƯợc chọn dựa trên việc chọn ngày có năng lượng thông suốt, cát lành để chuyến đi bình an và đạt kết quả như ý. Ưu tiên chọn các ngày Hoàng Đạo thuộc Trực tốt (như Trực Khai, Trực Mãn, Trực Thành) kết hợp các giờ/ngày cát xuất hành theo Khổng Minh (như ngày Tốc Hỷ, Đại An, Tiểu Cát – chủ về gặp may, đi đến nơi về đến chốn). Đồng thời loại bỏ các ngày kỵ di chuyển như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ hay ngày Lục Xung với tuổi.

Ngày dương lịchNgày âm lịchGiờ hoàng đạoThông tin ngày
Thứ Bảy, 05/09/20265/9/2026 Dần (03-05h)
Mão (05-07h)
Tỵ (09-11h)
Thân (15-17h)
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Khai · Ngày tốt
Trực Khai nên: Xuất hành
Ngày hoàng đạo
Sao tốt Thiên Đức: Đại cát – vạn sự hanh thông
Thứ Tư, 16/09/202616/9/2026 Tý (23-01h)
Sửu (01-03h)
Thìn (07-09h)
Tỵ (09-11h)
Ngày Quý Tỵ · Trực Thành · Ngày tốt
Trực Thành nên: Xuất hành
Ngày hoàng đạo
Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
Thứ Sáu, 18/09/202618/9/2026 Tý (23-01h)
Sửu (01-03h)
Mão (05-07h)
Ngọ (11-13h)
Ngày Ất Mùi · Trực Khai · Ngày tốt
Trực Khai nên: Xuất hành
Ngày hoàng đạo
Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
Thứ Tư, 30/09/202630/9/2026 Dần (03-05h)
Mão (05-07h)
Tỵ (09-11h)
Thân (15-17h)
Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Ngày tốt
Trực Khai nên: Xuất hành
Ngày hoàng đạo
Sao tốt Sinh Khí: Xuất hành, giao dịch đều tốt
Thứ Năm, 03/09/20263/9/2026 Tý (23-01h)
Sửu (01-03h)
Mão (05-07h)
Ngọ (11-13h)
Ngày Canh Thìn · Trực Thành · Tam Nương
Trực Thành nên: Xuất hành
Sao tốt Thiên Phúc: Phúc lộc dồi dào, gia đạo bình an
Sao xấu Thiên Cương: Tai họa, không nên khởi sự lớn

Những ngày đẹp trong tháng 9 để sinh con

Ngày tốt tháng 9 để sinh con là các ngày 04/09, 06/09, 10/09, 12/09, 18/09, 24/9.

Ngày sinh dương lịchÂm lịchGiờ sinh tốt (Giờ Hoàng đạo)Đặc điểm ngày sinh
04/09/202623/07/2026 (Ngày Tân Tỵ) Dần: 03h – 05h
Thìn: 07h – 09h
Tỵ: 09h – 11h
Thân: 15h – 17h
Dậu: 17h – 19h
Hợi: 21h – 23h (Đinh Hợi)
Ngày có nhiều giờ hoàng đạo, phù hợp để gia đình tham khảo khi lựa chọn thời điểm sinh. Theo quan niệm dân gian, đây là ngày tượng trưng cho sự khởi đầu thuận lợi và nhiều may mắn.
06/09/202625/07/2026 (Ngày Quý Mùi) Dần: 03h – 05h
Mão: 05h – 07h
Tỵ: 09h – 11h
Thân: 15h – 17h
Dậu: 17h – 19h
Hợi: 21h – 23h
Theo quan niệm tử vi dân gian, ngày Quý Mùi có cát tinh chiếu mệnh. Trẻ sinh vào ngày này thường được kỳ vọng có tính cách nhanh nhẹn, thông minh và dễ thích nghi.
10/09/202629/07/2026 (Ngày Đinh Hợi) Sửu: 01h – 03h
Thìn: 07h – 09h
Tỵ: 09h – 11h
Mùi: 13h – 15h
Tuất: 19h – 21h
Hợi: 21h – 23h
Ngày Đinh Hợi được xem là ngày có nhiều khung giờ thuận lợi. Theo quan niệm dân gian, trẻ sinh vào ngày này thường được kỳ vọng có cuộc sống ổn định và nhận được sự giúp đỡ từ những người xung quanh.
12/09/202601/08/2026 (Ngày Kỷ Sửu) Sửu: 01h – 03h
Dần: 03h – 05h
Thìn: 07h – 09h
Tỵ: 09h – 11h
Mùi: 13h – 15h
Tuất: 19h – 21h
Theo quan niệm dân gian, đây là ngày mang ý nghĩa thuận lợi và hanh thông. Trẻ sinh vào ngày Kỷ Sửu thường được kỳ vọng có ý chí, tính tự lập và tinh thần tiến thủ.
18/09/202607/08/2026 (Ngày Ất Mùi) Dần: 03h – 05h
Mão: 05h – 07h
Tỵ: 09h – 11h
Thân: 15h – 17h
Dậu: 17h – 19h
Hợi: 21h – 23h
Theo quan niệm tử vi, trẻ sinh vào ngày Ất Mùi thường được kỳ vọng có tính cách năng động, mạnh mẽ, yêu thích sự tự do và có khả năng sáng tạo.
24/09/202613/08/2026 (Ngày Tân Sửu) Sửu: 01h – 03h
Dần: 03h – 05h
Thìn: 07h – 09h
Tỵ: 09h – 11h
Mùi: 13h – 15h
Tuất: 19h – 21h
Ngày Tân Sửu được xem là ngày mang nguồn năng lượng tích cực. Theo quan niệm dân gian, trẻ sinh vào ngày này có thể đem đến niềm vui và phúc khí cho gia đình.

Ngày tốt mua xe tháng 9

Ngày đẹp tháng 9 để mua xe là các ngày 3/9, 9/9, 11/9, 17/9, 18/9, 23/9, 29/9, 30/9. Được chọn dựa trên việc tìm kiếm sự an toàn khi đi lại và tài lộc, bền bỉ cho phương tiện. Ưu tiên chọn các ngày Hoàng Đạo thuộc Trực tốt (như Trực Khai, Trực Mãn, Trực Thành) có các cát tinh chủ về di chuyển và tài lộc chiếu, đồng thời mang ngũ hành tương sinh/tương hòa với bản mệnh. Đồng thời, ngày mua xe bắt buộc phải loại bỏ các ngày kỵ như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ và tránh tuyệt đối ngày có địa chi xung khắc với tuổi người chủ.

Ngày dương lịchÂm lịchGiờ hoàng đạo
Thứ 5, 3/9/202622/7 – Canh Thìn 7-9h
9-11h
15-17h
17-19h
Thứ 4, 9/9/202628/7 – Bính Tuất 7-9h
9-11h
15-17h
17-19h
Thứ 6, 11/9/20261/8 – Mậu Tý 1-3h
5-7h
11-13h
15-17h
Thứ 5, 17/9/20267/8 – Giáp Ngọ 1-3h
5-7h
11-13h
15-17h
Thứ 6, 18/9/20268/8 – Ất Mùi 5-7h
9-11h
15-17h
19-21h
Thứ 4, 23/9/202613/8 – Canh Tý 1-3h
5-7h
11-13h
15-17h
Thứ 3, 29/9/202619/8 – Bính Ngọ 1-3h
5-7h
11-13h
15-17h
Thứ 4, 30/9/202620/8 – Đinh Mùi 5-7h
9-11h
15-17h
19-21h

Ngày tốt tháng 9 để cắt tóc

Ngày đẹp tháng 9 để cắt tóc gồm các ngày 6/9, 9/9, 11/9, 18/9, 29/9, 30/9. Được xem dựa trên việc chọn thời điểm năng lượng cơ thể dễ thu nhận sinh khí và xua đuổi vận xui. Ưu tiên chọn các ngày có cát tinh chiếu và nằm trong nhóm ngày tốt theo Lịch xăm tóc/Ngũ hành (giúp tinh thần minh mẫn, thu hút may mắn và tài lộc). Đồng thời, bạn cần loại bỏ các ngày kỵ như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Mùng 1, Rằm âm lịch hoặc những ngày phạm Sát Chủ, Lục Xung với tuổi để tránh làm hao tổn sức khỏe và vận khí.

Ngày dương lịchNgày âm lịchGiờ tốt nên cắt tócThông tin ngày
Chủ nhật, ngày 6/9/202625/7/2026 Dần (3 – 5h)
Mão (5 – 7h)
Tỵ (9 – 11h)
Thân (15 – 17h)
Tuất (19 – 21h)
Hợi (21 – 23h)
Ngày Quý Mùi tháng Bính Thân năm Bính Ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Bế
Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)
Thứ 4, ngày 9/9/202628/7/2026 Dần (3 – 5h)
Thìn (7 – 9h)
Tỵ (9 – 11h)
Thân (15 – 17h)
Dậu (17 – 19h)
Hợi (21 – 23h)
Ngày Bính Tuất tháng Bính Thân năm Bính Ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Mãn
Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)
Thứ 6, ngày 11/9/20261/8/2026 Tý (23 – 1h)
Sửu (1 – 3h)
Mão (5 – 7h)
Ngọ (11 – 13h)
Thân (15 – 17h)
Dậu (17 – 19h)
Ngày Mậu Tý tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Bình
Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)
Thứ 6, ngày 18/9/20268/8/2026 Dần (3 – 5h)
Mão (5 – 7h)
Tỵ (9 – 11h)
Thân (15 – 17h)
Tuất (19 – 21h)
Hợi (21 – 23h)
Ngày Ất Mùi tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Khai
Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)
Thứ 3, ngày 29/9/202619/8/2026 Tý (23 – 1h)
Sửu (1 – 3h)
Mão (5 – 7h)
Ngọ (11 – 13h)
Thân (15 – 17h)
Dậu (17 – 19h)
Ngày Bính Ngọ tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Thu
Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)
Thứ 4, ngày 30/9/202620/8/2026 Dần (3 – 5h)
Mão (5 – 7h)
Tỵ (9 – 11h)
Thân (15 – 17h)
Tuất (19 – 21h)
Hợi (21 – 23h)
Ngày Đinh Mùi tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Khai
Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)

Ngày đẹp tháng 9 năm 2026 theo tuổi 12 con giáp

Xem ngày đẹp tháng 9/2026 theo 12 con giáp là tìm sự hòa hợp về địa chi giữa tuổi bạn và ngày hôm đó. Bạn nên chọn ngày Tam hợp, Lục hợp (như ngày “bạn thân” nâng đỡ, giúp mọi việc hanh thông) và tuyệt đối tránh các ngày Tứ hành xung, Lục xung (như ngày “oan gia” dễ gây va chạm, hỏng việc).

Con GiápNgày Tốt Hợp Tuổi Ngày Đại Kỵ Xung Tuổi
Tuổi Tý01/09, 06/09, 09/0923/09
Tuổi Sửu06/09, 14/0906/09
Tuổi Dần23/09, 28/0901/09
Tuổi Mão20/09, 28/0914/09
Tuổi Thìn01/09, 09/09, 14/0909/09
Tuổi Tỵ01/09, 06/09, 14/0928/09
Tuổi Ngọ23/0923/09
Tuổi Mùi20/09, 23/09, 28/0906/09
Tuổi Thân01/09, 09/0901/09
Tuổi Dậu06/09, 09/0920/09
Tuổi Tuất20/09, 23/0909/09
Tuổi Hợi20/09, 28/0928/09

Ngày đẹp tháng 9 năm 2026 theo mệnh ngũ hành

Chọn ngày đẹp tháng 9 theo ngũ hành việc tìm kiếm các ngày có ngũ hành tương hợp hoặc tương hòa với bản mệnh của bản thân. Mỗi ngày trong tháng đều mang một trường năng lượng riêng đại diện cho một trong 5 hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ), khi phối hợp với bản mệnh sẽ tạo ra các mức độ cát – hung khác nhau:

Mệnh Bản ThânNgày Tương Sinh (Tốt Nhất – Đại Cát)Ngày Tương Hòa (Tốt Vừa – Cát)Ngày Tương Khắc
Mệnh KIM01/09, 09/09, 23/0912/09, 13/09, 24/09, 25/0920/09, 28/09
Mệnh MỘC04/09, 05/09, 18/09, 19/0906/09, 14/0912/09, 13/09, 24/09, 25/09
Mệnh THỦY12/09, 13/09, 24/09, 25/0904/09, 05/09, 18/09, 19/0901/09, 09/09, 23/09
Mệnh HỎA06/09, 14/0920/09, 28/0904/09, 05/09, 18/09, 19/09
Mệnh THỔ20/09, 28/0901/09, 09/09, 23/0906/09, 14/09

Ngày hắc đạo có yếu tố sát khí trong chu kỳ Thu phân tháng 9 cần tránh

Ngày hắc đạo là ngày xấu theo quan niệm dân gian, chịu sự cai quản của các vị thần ác và dễ mang lại xui xẻo. Dưới đây là danh sách các ngày hắc đạo trong tháng 9 bạn cần cân nhắc:

Ngày âm lịchNgày dương lịchThông tin ngày
20/7/2026Thứ Ba, ngày 01/09/2026Ngày rất xấu, ngày Thiên Hình Hắc Đạo
26/7/2026Thứ Hai, ngày 07/09/2026Ngày rất xấu, ngày Thiên Lao Hắc Đạo
29/7/2026Thứ Năm, ngày 10/09/2026Ngày xấu, ngày Câu Trần Hắc Đạo
5/8/2026Thứ Ba, ngày 15/09/2026Ngày rất xấu, ngày Thiên Hình Hắc Đạo
9/8/2026Thứ Bảy, ngày 19/09/2026Ngày rất xấu, ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
11/8/2026Thứ Hai, ngày 21/09/2026Ngày xấu, ngày Thiên Lao Hắc Đạo
17/8/2026Chủ Nhật, ngày 27/09/2026Ngày rất xấu, ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Vì sao cần chọn ngày đẹp tháng 9/2026 cho các việc quan trọng?

Chọn ngày đẹp tháng 9/2026 là tập tục quen thuộc trong đời sống văn hóa của người Việt. Nhiều gia đình thường xem ngày trước khi cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch hoặc tiến hành công việc lớn. Việc này vừa thể hiện sự coi trọng truyền thống, vừa giúp gia chủ cảm thấy yên tâm và chủ động hơn khi bắt đầu kế hoạch quan trọng.

  • Tạo tâm lý an tâm khi khởi sự: Một ngày được đánh giá là thuận lợi có thể giúp gia chủ cảm thấy tự tin hơn. Tâm lý tích cực cũng góp phần giúp quá trình chuẩn bị và thực hiện công việc diễn ra chu đáo, hạn chế sự lo lắng không cần thiết.
  • Tham khảo ngày phù hợp với từng công việc: Theo lịch pháp dân gian, mỗi ngày có đặc điểm khác nhau dựa trên hệ thống trực ngày, sao tốt và sao xấu. Một số ngày có Trực Thành, Trực Khai hoặc Trực Mãn thường được nhiều người ưu tiên cho những việc phù hợp như khai trương, cưới hỏi hoặc bắt đầu kế hoạch mới.
  • Cân nhắc tuổi và yếu tố xung khắc: Khi xem ngày, nhiều gia đình còn đối chiếu can chi và ngũ hành của ngày với tuổi người thực hiện. Mục đích là hạn chế những ngày được cho là xung khắc và lựa chọn thời điểm phù hợp hơn theo quan niệm truyền thống.
  • Tránh những ngày kiêng kỵ dân gian: Tam Nương, Nguyệt Kỵ hoặc Sát Chủ là những ngày thường được nhắc đến trong lịch truyền thống. Vì vậy, nhiều người có xu hướng tránh tổ chức việc lớn vào các thời điểm này để cảm thấy yên tâm hơn.
  • Thể hiện sự chuẩn bị chỉn chu: Với các sự kiện như cưới hỏi, khai trương hoặc nhập trạch, việc chọn ngày từ sớm giúp gia chủ dễ sắp xếp lịch trình, mời khách và chuẩn bị các hạng mục cần thiết. Điều này góp phần tạo nên một buổi lễ trang trọng, thuận tiện và hạn chế phát sinh.
Ngày đẹp tháng 9/2026
Ngày đẹp tháng 9/2026

Hy vọng danh sách ngày đẹp tháng 9/2026 trên đây sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để thực hiện các công việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch hay xuất hành. Bên cạnh việc tham khảo ngày tốt, bạn cũng nên kết hợp xem tuổi và mục đích công việc để đưa ra lựa chọn phù hợp, góp phần mang đến sự an tâm và khởi đầu thuận lợi.

>>> Xem thêm:

Bài viết liên quan

Nhận tư vấn từ Tierra

Đăng ký ngay bên dưới để nhận được sự hỗ trợ từ chúng tôi.

    icon-advise
    icon-advise

    icon chat

    Chính sách bảo mật

    Vui lòng đồng ý với Chính sách bảo mật dữ liệu của Tierra trước khi gửi thông tin.

    Đang gửi thông tin, vui lòng chờ...