5 phân vàng bao nhiêu tiền mới nhất ngày hôm nay? Hiện nay 5 phân vàng trên thị trường có giá mua vào khoảng – VND và bán ra – VND tùy vào vàng 9999, 24K, SJC, 18K,… Vậy chi tiết bảng giá mới nhất của từng loại vàng 24K, 999, 18K, 610, 980, 14K, […]
Sở hữu ngay tài khoản riêng cho mình để dễ dàng xem, thêm các món trang sức yêu thích vào giỏ hàng, thanh toán nhanh chóng cùng nhiều trải nghiệm thú vị khác.
5 phân vàng bao nhiêu tiền mới nhất ngày hôm nay? Hiện nay 5 phân vàng trên thị trường có giá mua vào khoảng 1,861,000–6,975,000 VND và bán ra 2,356,000–7,126,500 VND tùy vào vàng 9999, 24K, SJC, 18K,… Vậy chi tiết bảng giá mới nhất của từng loại vàng 24K, 999, 18K, 610, 980, 14K, 10K , 9K, 8K, nhẫn vàng 18K, nhẫn tròn như thế nào? Giá vàng 5 phân đang tăng hay giảm, có nên đầu tư vàng lúc này? Tierra Diamond sẽ bật mí ngay sau bài viết dưới đây?
Hiện nay tại Việt Nam, 5 phân càng là đơn vị đo lường vàng không quá phổ biến như chỉ và cây. Tuy nhiên đối với vàng trang sức thì việc quy đổi thành phân vàng sẽ tiếp cận được nhiều đối tượng khách hàng hơn do khối lượng vàng nhỏ hơn từ đó giá cũng phù hợp với nhiều người hơn. Bạn có thể áp dụng công thức quy đổi khối lượng vàng dưới đây để dễ dàng theo dõi giá vàng 5 phân hơn:
1 phân vàng = 0.1 chỉ vàng, tức là 10 phân vàng = 1 chỉ
=> 5 phân vàng = 0,5 chỉ = 1.875 gram vàng
Vậy 5 phân vàng giá nhiêu? Giá 5 phân vàng 9999, 24K, 18K, 14K, 610, 980, 14K, 10K, 9K, 8K bán ra hiện nay dao động từ 2,356,000 – 7,125,000 VND. Giá mua vào dao động từ 1,861,000 – 6,975,000 VND. Tùy thuộc vào giá niêm yết của mỗi thương hiệu. Dưới đây là bảng giá tham khảo mới nhất của từng loại:
| Loại vàng 5 phân | Giá mua vào (VND) | Giá bán ra (VND) |
| 5 phân vàng 9999 | 6,975,000 | 7,126,500 |
| 5 phân vàng 24K | 6,825,000 | 7,050,000 |
| 5 phân vàng 18K | 4,811,500 | 5,306,500 |
| 5 phân vàng 14K | 3,644,000 | 4,139,000 |
| 5 phân vàng 10K | 2,448,000 | 2,943,000 |
| 5 phân vàng 9K | 2,158,000 | 2,653,000 |
| 5 phân vàng 8K | 1,861,000 | 2,356,000 |
| 5 phân vàng 610 | 3,821,000 | 4,316,000 |
| 5 phân vàng 980 (98) | 6,688,500 | 6,933,500 |
| 5 phân vàng 97 | 6,665,000 | 6,765,000 |
| 5 phân vàng SJC | 6,950,000 | 7,100,000 |
| Nhẫn vàng 5 phân 9999 | 6,950,000 | 7,100,000 |
| Nhẫn vàng 5 phân 24K | 6,825,000 | 7,075,000 |
| Nhẫn 5 phân vàng 18K | 4,811,500 | 5,306,500 |
| Lắc tay vàng 9999 5 phân | 6.250.000 | 6.405.000 |
| Lắc tay vàng 18K 5 phân | 4.150.000 | 4.717.500 |
Lưu ý: Giá vàng đầu năm 2025 biến động liên tục không ổn định. Thông tin giá vàng 5 phân phía trên đang được cập nhật vào thời điểm tháng 9/2025. Vì thế, bạn cần thường xuyên theo dõi giá niêm yết trên website của các đơn vị như SJC, Bảo tín Minh Châu, Doji, PNJ, Phú Quý,… để nắm chính xác giá thị trường phân vàng và tìm hiểu thêm 5 phân vàng bao nhiêu tiền 9999 hôm nay, 5 phân vàng 24K bao nhiêu tiền, 5 phân vàng bao nhiêu tiền 18k, 5 phân vàng 98 bao nhiêu tiền, 65 phân vàng 97 bao nhiêu tiền nhé.
Dưới đây là bảng giá 5 phân vàng của các thương hiệu lớn, uy tín như: SJC, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, PNJ, DOJI, Mi Hồng:
Bảng giá 5 phân của các loại vàng tại SJC:
| Loại vàng | Giá mua vào (VNĐ) | Giá bán ra (VNĐ) |
| Vàng miếng SJC | 6,975,000 | 7,125,000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 | 6,950,000 | 7,100,000 |
| Trang sức vàng SJC 9999 | 6,825,000 | 7,050,000 |
| Vàng trang sức SJC 99% | 6,630,198 | 6,980,198 |
| Nữ trang 68% | 4,311,979 | 4,311,979 |
| Nữ trang 41,7% |
Bảng giá 5 phân của các loại vàng tại BTMC:
| Loại vàng | Giá mua vào (VNĐ) | Giá bán ra (VNĐ) |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long | 6,925,000 | 7,125,000 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 6,925,000 | 7,125,000 |
| Bản vị vàng BTMC | 6,925,000 | 7,125,000 |
| Vàng miếng SJC BTMC | 6,925,000 | 7,125,000 |
| Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 | 6,825,000 | 7,075,000 |
| Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 | 6,590,000 | 0 |
Bảng giá 5 phân của các loại vàng tại Phú Quý:
| Loại vàng | Giá mua vào (VNĐ) | Giá bán ra (VNĐ) |
| Vàng miếng SJC Phú Quý | 6,975,000 | 7,125,000 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 6,975,000 | 7,125,000 |
| 1 Lượng vàng 9999 Phú Quý | 6,975,000 | 7,125,000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 6,970,000 | 7,120,000 |
| Vàng trang sức 999.9 | 6,825,000 | 7,075,000 |
| Vàng trang sức 999 Phú Quý | 6,820,000 | 7,070,000 |
| Vàng trang sức 99 | 6,756,750 | 7,004,250 |
| Vàng trang sức 98 | 6,688,500 | 6,933,500 |
Bảng giá 5 phân của các loại vàng tại PNJ:
| Loại vàng | Giá mua vào (VNĐ) | Giá bán ra (VNĐ) |
| Vàng miếng SJC PNJ | 6,975,000 | 7,125,000 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 6,975,000 | 7,125,000 |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 6,975,000 | 7,125,000 |
| Vàng Trang sức 9999 PNJ | 6,825,000 | 7,075,000 |
| Vàng Trang sức 24K PNJ | 6,825,000 | 7,075,000 |
| Vàng nữ trang 99 | 6,694,500 | 7,004,500 |
| Vàng 916 (22K) | 6,170,500 | 6,480,500 |
| Vàng 18K PNJ | 4,811,500 | 5,306,500 |
| Vàng 680 (16.3K) | 4,316,000 | 4,811,000 |
| Vàng 650 (15.6K) | 4,316,000 | 4,811,000 |
| Vàng 610 (14.6K) | 3,821,000 | 4,316,000 |
| Vàng 14K PNJ | 3,644,000 | 4,139,000 |
| Vàng 416 (10K) | 2,448,000 | 2,943,000 |
| Vàng 375 (9K) | 2,158,000 | 2,653,000 |
| Vàng 333 (8K) | 1,861,000 | 2,356,000 |
Bảng giá 5 phân của các loại vàng tại DOJI:
| Loại vàng | Giá mua vào (VNĐ) | Giá bán ra (VNĐ) |
| Vàng miếng DOJI lẻ | 6,975,000 | 7,125,000 |
| Nữ trang 9999 | 6,925,000 | 7,125,000 |
| Nữ trang 999 | 6,900,000 | 7,050,000 |
| Nữ trang 99 | 6,810,000 | 6,975,000 |
Bảng giá 5 phân của các loại vàng tại Mi Hồng:
| Loại vàng | Giá mua vào (VNĐ) | Giá bán ra (VNĐ) |
| Vàng miếng SJC Mi Hồng | 6,975,000 | 7,125,000 |
| Vàng 999 Mi Hồng | 7,250,000 | 7,325,000 |
| Vàng 985 Mi Hồng | 6,700,000 | 6,800,000 |
| Vàng 980 Mi Hồng | 6,665,000 | 6,765,000 |
| Vàng 750 Mi Hồng | 4,900,000 | 5,050,000 |
| Vàng 680 Mi Hồng | 4,325,000 | 4,475,000 |
| Vàng 610 Mi Hồng | 4,175,000 | 4,325,000 |
| Vàng 950 Mi Hồng | 6,465,000 | 0 |
Sau khi đã tìm hiểu 5 phân vàng bao nhiêu tiền, bạn có thể tham khảo thêm giá các loại vàng dưới 5 phân như:
Giá 3 phân vàng:
3 phân vàng bao nhiều tiền, cụ thể giá 3 phân các loại vàng gồm:
| Loại vàng 3 phân | Giá mua vào (VND) | Giá bán ra (VND) |
| 3 phân vàng 9999 | 4,185,000 | 4,275,900 |
| 3 phân vàng 24K | 4,170,000 | 4,260,000 |
| 3 phân vàng 18K | 2,883,317 | 3,177,317 |
| 3 phân vàng 14K | 2,186,400 | 2,483,400 |
| 3 phân vàng 10K | 1,468,800 | 1,765,800 |
| 3 phân vàng 9K | 1,294,800 | 1,591,800 |
| 3 phân vàng 8K | 1,116,600 | 1,413,600 |
| 3 phân vàng 610 | 2,291,058 | 2,585,058 |
| 3 phân vàng 980 (98) | 3,999,000 | 4,059,000 |
| 3 phân vàng 97 | 3,879,000 | 0 |
Giá 2 phân vàng:
2 phân vàng bao nhiêu tiền, để trả lời câu hỏi này, bạn có thể tham khảo giá cụ thể dưới đây:
| Loại vàng 2 phân | Giá mua vào (VND) | Giá bán ra (VND) |
| 2 phân vàng 9999 | 2,790,000 | 2,850,600 |
| 2 phân vàng 24K | 2,780,000 | 2,840,000 |
| 2 phân vàng 18K | 1,922,212 | 2,118,212 |
| 2 phân vàng 14K | 1,457,600 | 1,655,600 |
| 2 phân vàng 10K | 979,200 | 1,177,200 |
| 2 phân vàng 9K | 863,200 | 1,061,200 |
| 2 phân vàng 8K | 744,400 | 942,400 |
| 2 phân vàng 610 | 1,527,372 | 1,723,372 |
| 2 phân vàng 980 (98) | 2,666,000 | 2,706,000 |
| 2 phân vàng 97 | 2,586,000 | 0 |
Giá 1 phân vàng:
1 phân vàng giá bao nhiêu? Sau đây là giá 1 phân vàng cụ thể của từng loại:
| Loại vàng 1 phân | Giá mua vào (VND) | Giá bán ra (VND) |
| 1 phân vàng 9999 | 139,500,000 | 142,530,000 |
| 1 phân vàng 24K | 139,000,000 | 142,000,000 |
| 1 phân vàng 18K | 96,110,576 | 105,910,576 |
| 1 phân vàng 14K | 72,880,000 | 82,780,000 |
| 1 phân vàng 10K | 48,960,000 | 58,860,000 |
| 1 phân vàng 9K | 43,160,000 | 53,060,000 |
| 1 phân vàng 8K | 37,220,000 | 47,120,000 |
| 1 phân vàng 610 | 76,368,602 | 86,168,602 |
| 1 phân vàng 980 (98) | 133,300,000 | 135,300,000 |
| 1 phân vàng 97 | 129,300,000 | 0 |
Trong thời gian gần đây giá vàng trong nước vẫn liên tục biến động. Ngày 22/5/2025, giá vàng tăng mạnh với mức giá trung bình mua vào 118.500.000/lượng và bán ra 121.000.000/lượng. Vào ngày 23/5/2025, giá vàng quay đầu giảm nhẹ ở mức mua vào 118.500.000/lượng và bán ra 120.500.000/lượng. Tiếp tục vào 24/5/2025, giá vàng lại đảo chiều tăng ở mức mua vào 119.000.000/lượng và bán ra 121.000.000/lượng.
Cùng lúc đó, giá vàng thế giới cũng tăng giảm liên tục do tình hình thuế và các chính sách mới.
Vì thế, đây vẫn chưa phải là lúc nên đầu tư để sinh lời mà nên theo dõi theo. Tuy nhiên nếu bạn, muốn mua vàng để tích trữ, mang tính chất dài hạn thì vàng vẫn là kênh đầu cơ an toàn.
Sau khi đã giải đáp cho câu hỏi 5 phân vàng bao nhiêu tiền, Tierra Diamond sẽ giới thiệu 1 số đơn vị bán 5 phân vàng uy tín, chất lượng mà bạn có thể tham khảo:
SJC (Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn)
Đây là thương hiệu vàng lớn nhất Việt Nam, với hệ thống phân phối trải rộng toàn quốc. là thương hiệu uy tín lâu đời, được Nhà nước chọn làm đơn vị độc quyền gia công vàng miếng từ năm 2012.
Với chất lượng vàng chuẩn 999.9, đầy đủ giấy tờ, chứng nhận, giá niêm yết minh bạch sát với giá thị trường, mua bán thuận tiện, dễ dàng thanh khoản, có giá trị cao dù mua bán ở các đơn vị khác không phải SJC. Đây là lựa chọn hàng đầu nếu bạn đề cao sự an toàn và chuẩn mực vàng quốc gia khi mua 5 phân vàng.

Bảo Tín Minh Châu
Bảo Tín Minh Châu là thương hiệu nổi tiếng tại Hà Nội, đặc biệt mạnh ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn với các trọng lượng nhỏ như 0.5 chỉ (5 phân). Các sản phẩm vàng tại đây được ép vỉ, in rõ trọng lượng, tuổi vàng, mã QR xác minh nguồn gốc, có chính sách bảo hành rõ ràng, mức giá cạnh tranh, dễ mua, dễ bán.
PNJ (Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận)
PNJ được biết đến là chuỗi bán lẻ phân phối vàng miếng và vàng nhẫn. Hệ thống cửa hàng rộng khắp từ thành thị đến tỉnh lẻ. Vàng nhẫn PNJ ép vỉ đẹp, đảm bảo tuổi vàng và độ tinh khiết. Ngoài ra, giá bán và mua lại minh bạch, có nhiều chính sách khách hàng thân thiết.
Một số kinh nghiệm mua vàng số lượng nhỏ như 1 phân, 2 phân, 3 phân, 5 phân:

Một số câu hỏi thường gặp khi tìm hiểu 5 phân vàng bao nhiêu tiền, nửa chỉ vàng bao nhiêu tiền gồm:
Việc lựa chọn loại vàng phù hợp phụ thuộc vào nhu cầu và mục đích sử dụng của mỗi người.
Vàng 10K, 14K, và 18K vẫn được nhiều người yêu thích nhờ thiết kế tinh xảo, mẫu mã đa dạng và giá thành hợp lý. Nếu bạn tìm kiếm trang sức đẹp và sang trọng, đây sẽ là lựa chọn phù hợp, nhưng nếu hướng đến đầu tư lâu dài, nên cân nhắc các loại vàng nguyên chất hơn.
Câu trả lời là có, nhưng cần xem xét trong bối cảnh đầu tư dài hạn. Dù 5 phân vàng là một đơn vị nhỏ (tương đương 0,5 chỉ), nhưng vẫn có thể sinh lời nếu người mua lựa chọn đúng thời điểm.
Tuy nhiên, vì là khối lượng nhỏ, phần sinh lời sẽ không lớn nếu chỉ đầu tư một lần duy nhất, trừ khi tích lũy lâu dài hoặc mua với số lượng nhiều. 5 phân vàng phù hợp hơn với người mới bắt đầu đầu tư hoặc muốn kiểm soát rủi ro.
Nhiều người có thói quen mua 5 phân vàng hoặc 1 chỉ vàng đều đặn hàng tháng để tích lũy dần cho tương lai. Nếu bạn đang lên kế hoạch tiết kiệm ngân sách để chuẩn bị cho cột mốc trọng đại, khoản tích lũy an toàn này sẽ là sự chuẩn bị tuyệt vời để bạn tự tin đầu tư một chiếc nhẫn cầu hôn kim cương lấp lánh cho ngày ngỏ lời, hoặc cùng người thương sắm sửa cặp nhẫn cưới vàng hoàn mỹ làm minh chứng cho tình yêu bền chặt

Rất dễ bán lại, đặc biệt nếu bạn mua vàng tại các thương hiệu uy tín như SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu hoặc Phú Quý.
Điều quan trọng là giữ nguyên vẹn bao bì ép vỉ và hóa đơn (nếu có) để không bị trừ phí khi bán lại.
5 phân vàng là một cách tiết kiệm tối ưu cho những người có thu nhập trung bình hoặc thích tích lũy nhỏ lẻ từng tháng.
Tuy nhiên, người tiết kiệm bằng vàng cần kiên nhẫn và theo dõi thị trường để chọn thời điểm mua hợp lý, vì vàng cũng có thể biến động ngắn hạn.
Bài viết trên là chi tiết bảng giá 5 phân vàng 9999, 24K, 18K, 14K, 10K, 9K, 8K hôm nay. Hy vọng những thông tin mà Tierra Diamond chia sẻ sẽ giúp bạn biết được 5 phân vàng bao nhiêu tiền, giá nhẫn vàng 9999 5 phân và có được những dự đoán và quyết định đúng đắn nhé!
>> Xem thêm:
Bài viết liên quan
Bài viết liên quan
Bài viết mới nhất
Đăng ký ngay bên dưới để nhận được sự hỗ trợ từ chúng tôi
X
Vui lòng đồng ý với Chính sách bảo mật dữ liệu của Tierra trước khi gửi thông tin.
X