• Về Tierra
Logo Logo white

[THAM KHẢO] Giá vàng DUY MONG hôm nay tại Huế cập nhật mới nhất

Giá vàng Duy Mong hôm nay mới nhất dao động từ 5.000.00013.320.000 VNĐ/chỉ mua vào, 6.200.000  – 13.620.000 VNĐ/chỉ bán ra ra. Cùng Tierra Diamond tìm hiểu chi tiết giá từng loại vàng tại tiệm vàng Duy Mong, tình giá vàng Duy Mong hôm nay thế nào, giá vàng Duy Mong ở Huế so với các khu vực lân cận như thế nào, giá vàng các thương hiệu khác tại Huế,… trong bài viết dưới đay nhé!

Tham khảo giá vàng Duy Mong hôm nay tại Huế mới nhất

Giá vàng Duy Mong hôm nay bao nhiêu 1 chỉ? Giá vàng Duy Mong ngày hôm nay tại Huế dao động từ 5.000.00013.320.000 VNĐ/chỉ mua vào, 6.200.000  – 13.620.000 VNĐ/chỉ bán ra tùy vào từng loại vàng. Bạn có thể tham khảo chi tiết giá vàng Duy Mong Huế mới nhất dưới bảng sau:

Tham khảo giá vàng duy mong Huế:

  • Cập nhật lúc: 2026-07-03 10:17:04
  • Dữ liệu được tham khảo tại website giavangduymong.com và được cập nhật thủ công hàng ngày.

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ đến tiệm vàng Duy Mong để biết chính xác giá của cửa hàng tại thời điểm giao dịch.

Sản PhẩmMua (đ)Bán(đ)
Vàng Rồng Vàng Duy Mong 99.9913.320.00013.620.000
Vàng Duy Mong 9999 23K13.270.00013.570.000
Trang sức 18K9.000.00012.500.000
Trang sức 10K5.000.0006.200.000
Bạc DM 1 Cân52.500.00054.000.000
Bạc DM 1 Lượng210240
T Sức Bạc Dmong135220

Mô tả về giá vàng Duy Mong hôm nay chợ Đông Ba:

  • – Tỷ Giá Vàng Rồng Vàng Duy Mong 99.99 ở nơi Tp. Huế đang là 13.320.000vnđ mua vào và 13.620.000vnđ bán ra. Chênh lệch mua bán khoảng 300.000vnđ
  • – Tỷ Giá Vàng Duy Mong 9999 23K ở nơi Tp. Huế đang là 13.270.000vnđ mua vào và 13.570.000vnđ bán ra. Chênh lệch mua bán khoảng 300.000vnđ
  • – Tỷ Giá Trang sức 18K ở nơi Tp. Huế đang là 9.000.000vnđ mua vào và 12.500.000vnđ bán ra. Chênh lệch mua bán khoảng 3.500.000vnđ
  • – Tỷ Giá Trang sức 10K ở nơi Tp. Huế đang là 5.000.000vnđ mua vào và 6.200.000vnđ bán ra. Chênh lệch mua bán khoảng 1.200.000vnđ
  • – Tỷ Giá Bạc DM 1 Cân ở nơi Tp. Huế đang là 52.500.000vnđ mua vào và 54.000.000vnđ bán ra. Chênh lệch mua bán khoảng 1.500.000vnđ
  • – Tỷ Giá Bạc DM 1 Lượng ở nơi Tp. Huế đang là 210vnđ mua vào và 240vnđ bán ra. Chênh lệch mua bán khoảng 30vnđ

Bộ sưu tập thẻ vàng mỹ nghệ 9999, 24K Tường Mã Bình An, Phúc Mã Vinh Hoa Tierra Diamond:

Một số câu hỏi liên quan khi tìm hiểu giá vàng Duy Mong tại Huế hôm nay

1. Đây có phải giá bán chính thức của cửa hàng không? 

Giá trong bài viết này sẽ được cập nhật từ website, fanpage của tiệm vàng, các trang tổng hợp giá vàng hoặc các group giá vàng của các tỉnh và của khu vực. Đồng thời, giá vàng có tính chất là biến động liên tục, vì thế thông tin về giá trong bài viết này chỉ nên được dùng để tham khảo, giúp bạn có thể dự đoán khoảng giá. Để biết được chính xác giá vàng chính thức tại thời điểm đó, bạn cần liên hệ trực tiếp đến cửa hàng.

2. Vì sao giá trên trang và giá tại điểm bán có thể khác nhau? 

Vì giá vàng trên thị trường sẽ thay đổi liên tục, giá trong bài viết này được cập nhật thủ công mỗi ngày 1 lần và chỉ mang tính chất tổng hợp thông tin, không phải trang giá vàng chính thức nên sẽ có sự khác biệt với giá tại điểm bán.

3. Muốn biết giá giao dịch chính xác thì làm gì?

Muốn biết giá giao dịch chính xác, bạn cần liên hệ trực tiếp đến cửa hàng để được báo giá chính thức.

Tham khảo giá vàng ở Huế hôm nay tại một số thương hiệu khác

1. Tham khảo giá vàng SJC tại Huế

Giá vàng SJC tại Huế dao đồng từ 60,813,000166,300,000 VNĐ/lượng mua vào, 69,713,000168,800,000 VNĐ/lượng bán ra tùy vào loại vàng. Dưới đây là àng giá chi tiết các loại vàng của SJC tại Huế:

Dữ liệu được tham khảo tại website SJC và được cập nhật tự động hàng ngày.

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng SJC để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.

Loại vàngGiá mua vào (VNĐ/chỉ)Giá bán ra (VNĐ/chỉ)
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG166,300,000168,800,000
Vàng SJC 5 chỉ165,800,000168,300,000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ166,300,000168,830,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ165,800,000168,300,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ165,800,000168,400,000
Nữ trang 99,99%163,800,000166,800,000
Nữ trang 99%158,649,000165,149,000
Nữ trang 75%116,363,000125,263,000
Nữ trang 68%104,685,000113,585,000
Nữ trang 61%93,008,000101,908,000
Nữ trang 58,3%88,504,00097,404,000
Nữ trang 41,7%60,813,00069,713,000

2. Tham khảo giá vàng PNJ tại Huế

Giá vàng PNJ tại Huế hôm nay dao động từ 38,980,000148,400,000 VNĐ/lượng mua vào và 48,880,000151,400,000 VNĐ/lượng bán ra. Cùng tìm hiểu giá chi tiết các loại vàng PNJ tại Huế qua bảng sau:

Dữ liệu được tham khảo tại website PNJ và được cập nhật tự động hàng ngày.

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng PNJ để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.

Loại vàngGiá mua vào (VNĐ/chỉ)Giá bán ra (VNĐ/chỉ)
Giá vàng chỉ mang tính chất tham khảo
Vàng miếng SJC 999.9148,400,000151,400,000
Nhẫn Trơn PNJ 999.9145,400,000148,400,000
Vàng Kim Bảo 999.9148,400,000151,400,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9148,400,000151,400,000
Vàng PNJ – Phượng Hoàng148,400,000151,400,000
Vàng nữ trang 999.9142,800,000146,800,000
Vàng nữ trang 999142,800,000146,800,000
Vàng nữ trang 9920142,500,000148,700,000
Vàng nữ trang 99142,200,000148,400,000
Vàng 916 (22K)131,110,000137,310,000
Vàng 750 (18K)102,530,000112,430,000
Vàng 680 (16.3K)92,030,000101,930,000
Vàng 650 (15.6K)87,540,00097,440,000
Vàng 610 (14.6K)81,540,00091,440,000
Vàng 585 (14K)77,790,00087,690,000
Vàng 416 (10K)52,460,00062,360,000
Vàng 375 (9K)46,310,00056,210,000
Vàng 333 (8K)38,980,00048,880,000

3. Tham khảo giá vàng DOJI tại Huế

Giá vàng DOJI tại Huế được niêm yết khoảng 55,560,000148,400,000 VNĐ/lượng mua vào và 0151,400,000 VNĐ/lượng bán ra. Tìm hiểu giá mới nhất chi tiết các loại vàng dưới đây:

Dữ liệu được tham khảo tại website DOJI và được cập nhật tự động hàng ngày.

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng DOJI để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.

Loại vàngGiá mua vào (VNĐ/chỉ)Giá bán ra (VNĐ/chỉ)
Giá vàng chỉ mang tính chất tham khảo
Miếng SJC (Loại 1L) – Bán Lẻ148,400,000151,400,000
KNT + KTT + Kim Giáp – Bán Lẻ181,600,000184,600,000
Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng) – Bán Lẻ148,400,000151,400,000
Giá Nguyên Liệu 18k – Bán Lẻ100,950,0000
Giá Nguyên Liệu 16K – Bán Lẻ88,080,0000
Giá Nguyên Liệu 15K – Bán Lẻ79,950,0000
Giá Nguyên Liệu 14K – Bán Lẻ76,560,0000
Giá Nguyên Liệu 10K – Bán Lẻ55,560,0000

So sánh giá vàng Duy Mong hôm nay tại Huế với các khu vực lân cận

Giá vàng tại Huế có xu hướng tương đồng với các khu vực khác trên cả nước. Giá vàng miếng SJC tại Huế bằng với giá vàng miếng SJC tại Hà Nội, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Hải Phòng, Hạ Long, TP.HCM với khoảng 166,300,000 VNĐ/lượng mua vào168,800,000 VNĐ/lượng bán ra.

Dưới đây là bảng tham khảo giá vàng hôm nay trên cả nước:

Dữ liệu được tham khảo tại website SJC, PNJ và DOJI và được cập nhật tự động hàng ngày.

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng SJC, PNJ và DOJI để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.

Khu vựcGiá muaGiá bán
PNJ – Đà Nẵng148,400,000151,400,000
DOJI – Đà Nẵng148,400,000151,400,000
SJC – Quảng Ngãi166,300,000168,800,000
PNJ – Hà Nội148,400,000151,400,000
Phú Quý – Hà Nội148,000,000151,400,000
Bảo Tín Minh Châu – Hà Nội145,000,000148,400,000
SJC – Hạ Long166,300,000168,800,000
SJC – Hải Phòng166,300,000168,800,000
SJC – TP. Hồ Chí Minh166,300,000168,800,000
PNJ – TP. Hồ Chí Minh148,400,000151,400,000
DOJI – TP. Hồ Chí Minh148,400,000151,400,000
Mi Hồng – TP. Hồ Chí Minh173,400,000175,400,000
Phú Quý – TP. Hồ Chí Minh148,000,000151,400,000

Các thương hiệu giá vàng uy tín tại Huế

Tại Huế, người dân có thể yên tâm giao dịch vàng tại nhiều thương hiệu lớn, uy tín và đã được khẳng định trên thị trường.

  • Tiệm vàng Duy Mong: Đây là một trong những địa chỉ quen thuộc với người dân Huế khi mua bán vàng. Tiệm có nhiều năm kinh nghiệm kinh doanh vàng bạc đá quý, nổi tiếng với chất lượng vàng đảm bảo, giá cả minh bạch và phong cách phục vụ chuyên nghiệp.
  • SJC (Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn): Đây là thương hiệu vàng miếng quốc gia được Nhà nước quản lý và sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao. Hệ thống SJC có mặt rộng khắp cả nước, trong đó có nhiều điểm bán tại Huế, đảm bảo giao dịch thuận tiện, an toàn cho người dân.
  • PNJ (Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận): Đây là thương hiệu vàng nổi bật trong lĩnh vực trang sức, với hệ thống cửa hàng hiện đại và mẫu mã đa dạng, đặc biệt được ưa chuộng bởi giới trẻ. PNJ hiện đã có chi nhánh tại Huế và là lựa chọn uy tín cho người tiêu dùng.
  • Doji: Đây cũng là một thương hiệu lớn trong ngành vàng bạc đá quý Việt Nam, nổi bật với vàng ép vỉ, trang sức cao cấp và các sản phẩm đầu tư. Doji đã mở rộng hệ thống ra nhiều tỉnh thành, trong đó có Huế, mang đến thêm một lựa chọn đáng tin cậy cho khách hàng tại khu vực miền Trung.

Lời khuyên cho nhà đầu tư vàng tại Huế

Đầu tư vàng là kênh trú ẩn tài sản được nhiều người dân Huế quan tâm, nhất là trong bối cảnh thị trường có nhiều biến động. Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả và tránh rủi ro, nhà đầu tư cần tham khảo một số nguyên tắc sau:

  • Hiểu rõ bản chất thị trường vàng: Vàng chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như lạm phát, lãi suất, biến động tỷ giá, căng thẳng địa chính trị và xu hướng tiêu dùng toàn cầu. Do đó, trước khi mua vào, bạn nên theo dõi diễn biến thị trường và cập nhật thông tin từ các nguồn chính thống như Kitco, Bloomberg hoặc các báo cáo phân tích từ ngân hàng uy tín.
  • Chọn thời điểm mua hợp lý: Không nên “bắt đáy” một cách cảm tính. Hãy căn cứ vào biểu đồ giá vàng theo tuần, tháng để nhận diện xu hướng trung hạn. Thời điểm tốt để mua thường là khi giá điều chỉnh sau đợt tăng nóng, hoặc khi có dấu hiệu thị trường toàn cầu bất ổn.
  • Đa dạng hóa danh mục đầu tư: Vàng nên là một phần trong danh mục đầu tư dài hạn, chiếm từ 5–15% tổng tài sản tùy vào khẩu vị rủi ro. Việc “đổ toàn bộ vốn vào vàng” có thể khiến nhà đầu tư bỏ lỡ các kênh sinh lời khác.
  • Ưu tiên vàng miếng, vàng 9999: Đối với nhà đầu tư tại Huế, hình thức phổ biến nhất là mua vàng miếng SJC hoặc vàng nhẫn 24K tại các thương hiệu lớn. Những sản phẩm này dễ bán lại, ít mất giá, được chấp nhận rộng rãi và ít rủi ro về chất lượng.
  • Chọn địa điểm giao dịch uy tín: Tại Huế, bạn nên mua vàng tại các cửa hàng thuộc hệ thống SJC, PNJ, Doji, hoặc các tiệm vàng lớn như Duy Mong – nơi có lịch sử hoạt động minh bạch, cung cấp sản phẩm chuẩn chất lượng và có giấy tờ rõ ràng.
  • Luôn so sánh giá và kiểm tra thông tin: Giá vàng có thể chênh lệch vài trăm nghìn/lượng giữa các đơn vị bán lẻ. Trước khi quyết định mua, nên kiểm tra bảng giá niêm yết từ nhiều nguồn và xác minh nguồn gốc sản phẩm, đặc biệt nếu bạn mua vàng trang sức hoặc vàng nhẫn không ép vỉ.
  • Bảo quản và lưu trữ an toàn: Nếu cất giữ tại nhà, hãy chọn nơi kín đáo, an toàn. Tốt nhất, nên gửi vàng tại két sắt ngân hàng nếu số lượng lớn. Với vàng miếng có mã số, nên giữ nguyên bao bì và hóa đơn gốc để thuận tiện khi bán lại.
Lời khuyên cho nhà đầu tư vàng tại Huế
Lời khuyên cho nhà đầu tư vàng tại Huế

>> Xem thêm:

1. Giá vàng tây hôm nay bao nhiêu 1 chỉ? Bảng giá cập nhật mới nhất

2. Giá vàng 98 hôm nay bao nhiêu? Bảng giá cập nhật mới nhất

3. Bảng giá vàng Sinh Diễn hôm nay Bắc Ninh mới nhất

4. 5 phân vàng bao nhiêu tiền hôm nay? Giá 5 phân 9999, 24K, 18K

6. Giá vàng Cà Mau hôm nay mới nhất tại các tiệm vàng, 9999, 24K,18K

7. Tham khảo giá vàng Mỹ Tho – Ngọc Thẩm, Kim Yến hôm nay

8. Tham khảo giá vàng 97 hôm nay tại Quảng Nam |Giá vàng 96, 98

Sau bài viết trên, chắc hẳn bạn đã biết được giá vàng Duy Mong hôm nay bao nhiêu rồi phải không? Hy vọng những thông tin về giá vàng Duy Mong cũng như khu vực Huế sẽ giúp bạn hiểu rõ thêm về tình hình giá vàng tại đây nhé!

Bài viết liên quan

Nhận tư vấn từ Tierra

Đăng ký ngay bên dưới để nhận được sự hỗ trợ từ chúng tôi.

    icon-advise
    icon-advise

    icon chat