Sở hữu ngay tài khoản riêng cho mình để dễ dàng xem, thêm các món trang sức yêu thích vào giỏ hàng, thanh toán nhanh chóng cùng nhiều trải nghiệm thú vị khác.
Giá vàng Ancarat bao nhiêu 1 chỉ? Giá vàng Ancarat hôm nay (06/11/2026) khoảng 13,440,000 – 13,790,000 VNĐ/chỉ (mua vào – bán ra) đối với vàng nhẫn 9999 (vàng 24K). Hãy cùng Tierra Diamond xem bảng giá vàng Ancarat hôm nay theo từng loại vàng, bảng giá vàng hôm nay tại TPHCM và giá vàng […]
Giá vàng Ancarat bao nhiêu 1 chỉ? Giá vàng Ancarat hôm nay (06/11/2026) khoảng 13,440,000 – 13,790,000 VNĐ/chỉ (mua vào – bán ra) đối với vàng nhẫn 9999 (vàng 24K). Hãy cùng Tierra Diamond xem bảng giá vàng Ancarat hôm nay theo từng loại vàng, bảng giá vàng hôm nay tại TPHCM và giá vàng hôm nay tại Hà Nội trong bài viết dưới đây!
Giá vàng Ancarat hôm nay bao nhiêu 1 chỉ? Giá vàng Ancarat hôm nay (06/11/2026) dao động 13,440,000 – 13,750,000 VNĐ/chỉ(mua vào) và 13,790,000 – 14,100,000 VNĐ/chỉ (bán ra), tùy theo từng loại vàng (vàng nhẫn Ancarat 9999 (24K), vàng trang sức 9999 (24K), vàng thần tài 9999 (24K), vàng phong thủy Ancarat 9999 (24K),…).
Bảng giá vàng Ancarat hôm nay được tham khảo tại Website https://giavang.ancarat.com/ (cập nhật thủ công ngày 06/11/2026).
* Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ Cửa hàng vàng Ancarat để biết giá niêm yết chính xác tại thời điểm giao dịch.
Tham khảo bảng giá vàng Ancarat hôm nay(06/11/2026):
LOẠI VÀNG
GIÁ BÁN RA (VNĐ/chỉ)
GIÁ MUA VÀO (VNĐ/chỉ)
Vàng mỹ nghệ Hương Sắc Việt Nam .9999 – 1 phân
1,460,000
1,395,000
Vàng mỹ nghệ Mẫu Tử Tình Thân .9999 – 1 phân
1,460,000
1,395,000
Vàng An Nguyệt Đoàn Viên 9999 (1 phân)
1,460,000
1,395,000
Vàng Thọ Phúc Bình An .9999 (1 phân)
1,460,000
1,395,000
Vàng Kim Ngư Đăng Khoa .9999 (1 phân)
1,460,000
1,395,000
Vàng Happy Birthday .9999 (1 phân)
1,460,000
1,395,000
Vàng Uyên Ương Cát Hỷ .9999 (1 phân)
1,460,000
1,395,000
Vàng Nam Kim Thành 9999 (1 lượng)
141,000,000
137,500,000
Vàng Bắc Sư Tử 9999 (1 lượng)
141,000,000
137,500,000
Vàng Kim Ấn Trần Triều 9999 (1 chỉ)
14,100,000
13,750,000
Vàng Nam Kim Thành 9999 (1 chỉ)
14,100,000
13,750,000
Vàng Bắc Sư Tử 9999 (1 chỉ)
14,100,000
13,750,000
Vàng mỹ nghệ Bộ Tam Đa – Ông Phúc .9999 – 1 phân
1,410,000
1,375,000
Vàng mỹ nghệ Bộ Tam Đa – Ông Lộc .9999 – 1 phân
1,410,000
1,375,000
Vàng mỹ nghệ Bộ Tam Đa – Ông Thọ .9999 – 1 phân
1,410,000
1,375,000
Set Vàng Tứ Linh Hội Tụ 9999 (0.1 chỉ x 4)
5,640,000
5,500,000
– Vàng Kim Long Quảng Tiến 9999 (0.1 chỉ)
1,410,000
1,375,000
– Vàng Kim Lân Thịnh Vượng 9999 (0.1 chỉ)
1,410,000
1,375,000
– Vàng Kim Quy Tụ Tài 9999 (0.1 chỉ)
1,410,000
1,375,000
– Vàng Kim Phụng Cát Tường 9999 (0.1 chỉ)
1,410,000
1,375,000
Bộ Quốc Sắc Tứ Thời .9999 Gold bar – 4 phân (phiên bản khai trương)
5,640,000
5,500,000
– Xuân Hoa Đào 9999 (0.1 chỉ)
1,410,000
1,375,000
– Hạ Liên Khiết 9999 (0.1 chỉ)
1,410,000
1,375,000
– Thu Cúc Nguyệt 9999 (0.1 chỉ)
1,410,000
1,375,000
– Đông Bạch Mai 9999 (0.1 chỉ)
1,410,000
1,375,000
Vàng Kim Thần Tài 9999 (1 chỉ)
14,100,000
13,750,000
Vàng Kim Thần Tài 9999 (0.5 chỉ)
7,050,000
6,875,000
Set combo Bắc Sư Tử 1 chỉ Vàng 9999 và 1 lượng bạc 999 (500 bản)
15,907,000
15,309,000
Vàng Nhẫn Tích Tài 9999 (1 chỉ)
14,080,000
13,730,000
Nhẫn Vàng ACR 9999 (1 chỉ)
14,080,000
13,730,000
Nhẫn Vàng ACR 9999 (0.5 chỉ)
7,040,000
6,865,000
Nhẫn Vàng ACR 999 (1 chỉ)
14,070,000
13,720,000
Nhẫn Vàng ACR 99 (1 chỉ)
13,940,000
13,590,000
Nhẫn Vàng ACR 98 (1 chỉ)
13,790,000
13,440,000
BẢNG GIÁ SẢN PHẨM VÀNG TRANG SỨC
Trang sức Vàng 24K 9999 (1 chỉ)
14,080,000
13,580,000
Trang sức vàng 980 (1 chỉ)
13,730,000
13,230,000
Trang sức Vàng 18K 750 (1 chỉ)
10,560,000
9,640,000
Trang sức Vàng 610 (1 chỉ)
8,590,000
7,600,000
Trang sức vàng 14K 585 (1 chỉ)
8,240,000
7,130,000
Lưu ý: Đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT theo ghi chú trong bảng giá gốc.
Giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ? Giá vàng hôm nay tại TPHCM và Hà Nộidao động 13,800,000 – 14,103,000VNĐ/chỉ (mua vào – bán ra) đối với vàng SJC 9999. Mức giá vàng hôm nay tùy thuộc vào thương hiệu và loại vàng (SJC, Doji, PNJ, Phú Quý, BTMC, 9999, 999, 24K, 18K, 14K, 10K,…).
Bảng giá vàng hôm nay của các thương hiệu vàng uy tín:
LOẠI VÀNG
GIÁ MUA VÀO (VNĐ/chỉ)
GIÁ BÁN RA (VNĐ/chỉ)
Vàng SJC
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
13,800,000
14,100,000
Vàng SJC 5 chỉ
13,800,000
14,102,000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
13,800,000
14,103,000
Vàng nhẫn 9999 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
13,650,000
14,050,000
Vàng nhẫn 9999 0.5 chỉ, 0.3 chỉ
13,650,000
14,060,000
Vàng nữ trang 9999
13,450,000
13,950,000
Vàng nữ trang 99
13,111,881
13,811,881
Vàng nữ trang 75% (18K)
9,498,546
10,478,546
Vàng nữ trang 68% (16.3K)
8,521,949
9,501,949
Vàng nữ trang 61% (14.6K)
7,545,351
8,525,351
Vàng nữ trang 58,3% (14K)
7,168,663
8,148,663
Vàng nữ trang 41,7% (10K)
4,852,732
5,832,732
Vàng DOJI
SJC – Bán Lẻ
13,800,000
14,100,000
Kim TT – Kim Giáp – Bán Lẻ
13,650,000
14,050,000
AVPL – Bán Lẻ
13,650,000
14,050,000
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
13,650,000
14,050,000
Nữ trang 999 – Bán lẻ
13,400,000
13,800,000
Nữ trang 99 – Bán lẻ
13,220,000
13,650,000
Vàng nguyên liệu 18K
9,620,000
—
Vàng nguyên liệu 16K
—
—
Vàng nguyên liệu 15K
—
—
Vàng nguyên liệu 14K
7,345,000
—
Vàng nguyên liệu 10K
4,966,000
—
Vàng PNJ
Vàng miếng SJC 999.9
13,800,000
14,100,000
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
13,630,000
14,030,000
Vàng Kim Bảo 999.9
13,630,000
14,030,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
13,630,000
14,030,000
Vàng PNJ – Phượng Hoàng
13,630,000
14,030,000
Vàng nữ trang 999.9
13,470,000
13,920,000
Vàng nữ trang 999
13,456,000
13,906,000
Vàng nữ trang 9920
13,189,000
13,809,000
Vàng nữ trang 99
13,161,000
13,781,000
Vàng 916 (22K)
12,131,000
12,751,000
Vàng 750 (18K)
9,450,000
10,440,000
Vàng 680 (16.3K)
8,476,000
9,466,000
Vàng 650 (15.6K)
8,058,000
9,048,000
Vàng 610 (14.6K)
7,501,000
8,491,000
Vàng 585 (14K)
7,153,000
8,143,000
Vàng 416 (10K)
4,801,000
5,791,000
Vàng 375 (9K)
4,230,000
5,220,000
Vàng 333 (8K)
3,645,000
4,635,000
Vàng BTMC
Vàng miếng VRTL BTMC
13,650,000
14,050,000
Nhẫn tròn trơn 9999 BTMC
13,650,000
14,050,000
Quà mừng Bản vị vàng BTMC
13,650,000
14,050,000
Vàng miếng SJC – BTMC
13,650,000
14,100,000
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long999.9
13,450,000
13,950,000
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long99.9
13,430,000
13,930,000
Vàng Phú Quý
Vàng miếng SJC
13,750,000
14,100,000
Vòng tròn Nhẫn Phú Quý 999.9
13,750,000
14,050,000
Phú Quý 1 Lượng 999.9
1,375,000
1,405,000
Phú quý 1 lượng 99.9
1,374,000
1,404,000
Vàng trang sức 999.9
13,500,000
13,950,000
Vàng trang sức 999
13,490,000
13,940,000
Vàng trang sức 99
13,365,000
13,810,500
Vàng trang sức 98
13,230,000
13,671,000
Vàng 999.9 phi SJC
12,900,000
0
Vàng 999.0 phi SJC
12,850,000
0
Vàng Mi Hồng
Vàng SJC
13,900,000
14,050,000
Vàng 999
13,900,000
14,050,000
Vàng 985
12,450,000
12,650,000
Vàng 980
12,380,000
12,580,000
Vàng 950
12,000,000
0
Vàng 750
9,200,000
9,500,000
Vàng 680
8,050,000
8,350,000
Vàng 610
7,750,000
8,050,000
Nguồn: SJC, DOJI qua Dân Trí, các hãng khác từ website chính thức của hãng. Cập nhật lúc 16:44 06/11/2026. Giá vàng chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi hoặc có độ trễ so với giá thực tế tại thời điểm giao dịch. Vui lòng kiểm tra giá trực tiếp với đơn vị kinh doanh vàng.
Giá vàng Ancarat hôm nay chịu ảnh hưởng chủ yếu bởi giá vàng thế giới, tỷ giá ngoại tệ USD/VND, chính sách quản lý thị trường của Ngân hàng Nhà nước và cung cầu thị trường (dịp lễ, Tết, mùa cưới, các đợt sốt vàng,…).
Ngoài ra, tình hình lạm phát, lãi suất ngân hàng trung ương (như Lãi suất FED), tâm lý đầu cơ và biến động kinh tế – chính trị toàn cầu,… cũng đóng vai trò quyết định đến giá vàng thế giới và giá vàng trong nước hôm nay (bao gồm cả giá vàng hôm nay trong nước nói chung và giá vàng Ancarat hôm nay nói riêng).
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng Ancarat hôm nay
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng Ancarat:
Giá vàng Ancarat biến động cùng chiều với giá vàng thế giới.
Khi USD tăng giá so với VND, đẩy giá trong nước tăng theo.
Chính sách quản lý của NHNN ảnh hưởng đến giá vàng trong nước.
Nhu cầu mua vàng tăng cao trong các dịp lễ khiến giá vàng tăng.
Lạm phát cao, làm tăng nhu cầu mua vàng, đẩy giá vàng tăng.
Lãi suất Fed/NHNN giảm, thúc đẩy giá vàng tăng và ngược lại.
Bất ổn kinh tế – chính trị, làm tăng nhu cầu mua vàng, khiến giá vàng tăng.
Cung – cầu vàng vật chất của các quỹ ETF vàng tăng, đẩy giá vàng tăng.
Khi giá dầu tăng làm tăng chi phí khai thác, sản xuất, đẩy giá vàng tăng.
Tâm lý nhà đầu tư mua vàng tích trữ hoặc đầu tư vàng lướt sóng đẩy giá vàng tăng.
Lưu ý: Bảng giá vàng Ancarat hôm nay được điều chỉnh theo sát giá vàng trong nước và giá vàng thế giới. Tuy nhiên, giá vàng Ancarat(mua vào – bán ra) có thể chênh lệch nhẹ do nhu cầu mua bán vàng tại địa phương và chính sách giá mua-bán của tiệm vàng.
Khi mua bán vàng tại cửa hàng vàng Ancarat, bạn nên theo dõi bảng giá vàng Ancarat hôm nay mới nhất, ưu tiên mua vàng nhẫn 9999/vàng miếng 24K để tích trữ, và luôn yêu cầu hóa đơn để dễ bán lại. Kiểm tra kỹ tuổi vàng, trọng lượng vàng, và giấy tờ kiểm định đi kèm, đồng thời bảo quản vàng cẩn thận và chọn thời điểm mua bán vàng phù hợp.
Lưu ý khi mua bán vàng tại cửa hàng vàng bạc Ancarat
Các lưu ý khi mua bán vàng tại tiệm vàng Ancarat:
Chọn loại vàng 24K (vàng 9999) để tích trữ thay vì vàng trang sức.
Kiểm tra kỹ tuổi vàng, trọng lượng, số seri, tình trạng sản phẩm.
Giữ lại hóa đơn và giấy tờ đi kèm để tránh bị ép giá khi bán lại.
Bảo quản vàng an toàn, để nguyên vỉ, cất két sắt, tránh trầy xước.
Đựng trang sức vàng trong hộp nhung, vệ sinh và bảo dưỡng định kỳ.
Theo dõi bảng giá vàng Ancarat hôm nay (mua vào – bán ra) mới nhất.
Xem bảng giá vàng hôm nay trong nước, bảng giá vàng thế giới mới nhất.
Nên mua khi giá vàng ổn định/giảm, bán khi giá vàng ổn định/tăng.
Tránh mua khi giá vàng ở đỉnh hoặc ngày cao điểm (ngày vía Thần Tài).
Mua ở đâu bán ở đó để được giá tốt, tránh bị trừ phí kiểm định hoặc ép giá.
Nên mua vàng từng đợt, không nên đầu tư vàng lướt sóng để tránh rủi ro.
Giao dịch mua bán vàng từ 20 triệu đồng trở lên/ngày/khách hàng bắt buộc phải thanh toán qua tài khoản ngân hàng.
Mang theo các giấy tờ cần thiết khi mua bán vàng (CCCD/CMND, hoá đơn mua vàng) khi thực hiện các giao dịch vàng giá trị lớn.
Lưu ý: Theo dõi bảng giá vàng Ancarat hôm nay niêm yết tại Website/Facebook/cửa hàng, và hiểu rõ các lưu ý mua bán vàng Ancarat sẽ giúp khách hàng đảm bảo quyền lợi pháp lý khi giao dịch.
Ancarat là thương hiệu trang sức chuyên kinh doanh vàng bạc nổi tiếng tại Việt Nam (thành lập từ năm 2007). Cửa hàng Vàng Bạc Ancarat chuyên cung cấp các sản phẩm nhẫn vàng Ancarat (9999, 999, 99, 98), vàng mỹ nghệ (vàng phong thủy Ancarat 9999), trang sức vàng (24K, 18K, 14K, 610,…), bạc miếng, bạc thỏi 999 và trang sức bạc Ancarat.
Thương hiệu vàng bạc Ancarat nổi tiếng với sản phẩm chất lượng, có giấy tờ kiểm định và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính sách thu đổi minh bạch,… phục vụ nhu cầu mua sắm và đầu tư tích sản. Khách hàng có thể tham khảo thêm các mẫu sản phẩm (nhẫn vàng Ancarat, dây chuyền vàng Ancarat, vòng charm vàng Ancarat, trang sức vàng phong thủy Ancarat, bao lì xì vàng Ancarat, hoa hồng mạ vàng của Ancarat, tỳ hưu vàng 24k Ancarat, vàng kim thần tài Ancarat,…) trên Website Ancarat hoặc đến trực tiếp cửa hàng để được tư vấn chi tiết.
Hình ảnh cửa hàng vàng Ancarat (Ancarat Shop)
Thông tin liên hệ cửa hàng vàng bạc Ancarat:
Tên doanh nghiệp:Công ty cổ phần Kim Loại Quý Ancarat
Mã Số Thuế: 0318100126
Người đại diện: NGUYỄN THỊ HIỀN
Địa chỉ:
📍 CH1: 261 Nguyễn Trãi, phường Cầu Ông Lãnh (Q.1 cũ), TP. HCM
📍 CH2 (SILVER): 259 Bis Nguyễn Trãi, phường Cầu Ông Lãnh (Q.1 cũ), TP. HCM
📍 CH3: 154 Hậu Giang, phường Bình Tây (Q.6 cũ), TP. HCM
📍 CH4: 382 Lê Quang Định, phường Bình Lợi Trung (Q.Bình Thạnh cũ), TP. HCM
📍 CH5: 243 Xã Đàn, P. Đống Đa (Q. Đống Đa cũ), Hà Nội
Đây có phải giá chính thức của tiệm vàng Ancarat không?
Thông tin bảng giá vàng Ancarat hôm nay trong bài viết trên chỉ mang tính tham khảo, do giá vàng trên thị trường liên tục thay đổi hàng ngày, hàng giờ. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng vàng Ancarat để biết giá vàng (mua vào – bán ra) niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.
Vì sao giá vàng Ancarat hôm nay và các tiệm vàng khác nhau?
Giá vàng Ancarat hôm nay có thể khác so với các tiệm vàng khác, chủ yếu do chênh lệch chi phí nguyên liệu đầu vào, chi phí vận hành (chi phí mặt bằng, nhân viên, thuế, bảo hiểm,…), nguồn cung/cầu/tồn kho, rủi ro thị trường và nhu cầu giao dịch thực tế tại địa phương. Ngoài ra, độ uy tín của thương hiệu, loại vàng, hàm lượng vàng, chính sách định giá đối với vàng trang sức (vàng nữ trang) và biên độ lợi nhuận của mỗi cửa hàng,… cũng ảnh hưởng đến giá vàng của các tiệm vàng trong nước.
Cách xem giá vàng Ancarat hôm nay ở đâu chính xác nhất?
Bạn nên tham khảo bảng giá vàng Ancarat hôm nay niêm yết trên website/Fanpage hoặc đến trực tiếp cửa hàng vàng bạc Ancarat để cập nhật giá vàng mua vào – bán ra chính xác nhất theo từng loại vàng.
Vàng Ancarat là vàng gì?
Vàng Ancarat là các sản phẩm vàng của thương hiệu Ancarat, bao gồm các loại vàng nhẫn, vàng mỹ nghệ nguyên chất 24K (vàng 9999), vàng trang sức (9999/24K, 18K, 14K, 610,…) và vàng phong thủy Ancarat.
Vàng Ancarat có bán được không?
Có, vàng Ancarat hoàn toàn có thể bán lại được. Thương hiệu trang sức và vàng phong thủy Ancarat có chính sách thu đổi minh bạch tại hệ thống trên toàn quốc. Tuy nhiên, giá vàng bán lại phụ thuộc vào giá vàng thị trường từng thời điểm, loại vàng, tình trạng sản phẩm và hóa đơn mua hàng.
Có nên mua vàng ở Ancarat không? Vàng Ancarat có tốt không?
Việc có nên mua vàng Ancarat hay không phụ thuộc vào mục đích của bạn. Đây là thương hiệu nổi tiếng về vàng phong thủy, vàng mỹ nghệ, charm vàng, bạc miếng, bạc thỏi 999. Nếu muốn đầu tư, tích trữ vàng, bạn nên ưu tiên mua vàng nhẫn trơn 9999 hoặc vàng miếng SJC để đảm bảo giá trị và tính thanh khoản.
Bài viết trên đã cung cấp bảnggiá vàng Ancarat hôm nay, giá vàng hôm nay tại TPHCM và giá vàng hôm nay Hà Nội (SJC, Doji, PNJ, 9999, 24K, 18K, 14K, 10K,…). Hãy tiếp tục theo dõi các bài viết tiếp theo trong chuyên mục Thông tin giá vàngcủa TierraDiamondđể biết giá vàng hôm nay và giá vàng thế giới XAUUSD chính xác nhất trước khi giao dịch!