Sở hữu ngay tài khoản riêng cho mình để dễ dàng xem, thêm các món trang sức yêu thích vào giỏ hàng, thanh toán nhanh chóng cùng nhiều trải nghiệm thú vị khác.
Giá vàng Nghệ An hôm nay cập nhật mới nhất dao động khoảng – VNĐ/chỉ mua vào và – VNĐ/chỉ bán ra. Cùng Tierra Diamond tìm hiểu chi tiết hơn giá vàng Nghệ An hôm nay, giá vàng 9999, giá vàng 18K, giá vàng nhẫn, giá vàng tây, giá vàng 24K tại Nghệ An trong […]
Giá vàng Nghệ An hôm nay cập nhật mới nhất dao động khoảng 6,081,300 – 16,630,000 VNĐ/chỉ mua vào và 6,971,300 – 16,880,000 VNĐ/chỉ bán ra. Cùng Tierra Diamond tìm hiểu chi tiết hơn giá vàng Nghệ An hôm nay, giá vàng 9999, giá vàng 18K, giá vàng nhẫn, giá vàng tây, giá vàng 24K tại Nghệ An trong bài viết dưới đây nhé!
Tham khảo giá vàng Nghệ An hôm nay cập nhật mới nhất %currentdate%
Giá vàng Nghệ An hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ có giá mua vào từ 6,081,300 – 16,630,000 VNĐ/chỉ và bán ra từ 6,971,300 – 16,630,000 VNĐ/chỉ. Dưới đây là bảng giá vàng Nghệ An hôm nay mang tính tham khảo.
*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ SJC Nghệ An để biết giá niêm yết chính xác tại thời điểm giao dịch.
Tham khảo giá vàng Nghệ An hôm nay %currentdate% tại các tiệm vàng
Tham khảo giá vàng tiệm Phú Nguyên Nghệ An hôm nay
Dữ liệu ghi nhận lúc: 09h00 ngày 12/06/2026
Cập nhật: Thủ công hằng ngày
*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng Phú Nguyên để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.
Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo
Sản Phẩm
Giá mua (VNĐ/chỉ)
Giá bán (VNĐ/chỉ)
Nhẫn ép vỉ Kim Ngân Phúc 9999
13.200.000
13.600.000
Vàng Trang Sức 24K
13.100.000
13.500.000
Vàng Nhẫn Thị Trường 9999
12.970.000
—
Bạc thỏi 1kg Phú Nguyên
56.400.000
59.000.000
Tham khảo giá vàng Như Trịnh Nghệ An hôm nay
Dữ liệu ghi nhận lúc: 09h00 ngày 12/06/2026
Cập nhật: Thủ công hằng ngày
*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng Như Trịnh để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.
Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo
Sản Phẩm
Mua (đ)
Bán(đ)
99.99
12.700.000
13.200.000
N.TR 9T8
12.300.000
12.800.000
9T8
12.200.000
12.700.000
Như Trịnh 75
2.800.000
3.500.000
Vàng Như Trịnh 610
7.600.000
8.200.000
Tham khảo giá vàng Đức Tài Tâm Đạt Nghệ An hôm nay
Dữ liệu ghi nhận lúc: 09h00 ngày 12/06/2026
Cập nhật: Thủ công hằng ngày
*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng Đức Tài Tâm Đạt để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.
Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo
Sản Phẩm
Giá mua (VNĐ/chỉ)
Giá bán (VNĐ/chỉ)
Nhẫn Trơn 9999 Đức Tài Tâm Đạt 24K
13.150.000
13.400.000
Trang Sức ĐTTĐ 23,8K
13.050.000
13.370.000
Trang Sức ĐTTĐ 18K
9.330.000
12.000.000
Trang Sức ĐTTĐ 14K
7.700.000
10.000.000
Trang Sức ĐTTĐ 10K
5.000.000
6.300.000
Tham khảo giá vàng SJC Nghệ An hôm nay
Dữ liệu ghi nhận lúc: 09h00 ngày 12/06/2026
Cập nhật tự động hằng ngày
*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng SJC để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.
Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo
Loại vàng
Giá mua vào (VNĐ/chỉ)
Giá bán ra (VNĐ/chỉ)
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
166,300,000
168,800,000
Vàng SJC 5 chỉ
165,800,000
168,300,000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
166,300,000
168,830,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
165,800,000
168,300,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ
165,800,000
168,400,000
Nữ trang 99,99%
163,800,000
166,800,000
Nữ trang 99%
158,649,000
165,149,000
Nữ trang 75%
116,363,000
125,263,000
Nữ trang 68%
104,685,000
113,585,000
Nữ trang 61%
93,008,000
101,908,000
Nữ trang 58,3%
88,504,000
97,404,000
Nữ trang 41,7%
60,813,000
69,713,000
Giá vàng PNJ Vinh hôm nay
Dữ liệu ghi nhận lúc: 09:00 hằng ngày
Nguồn cập nhật: https://pnj.com.vn/
*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ PNJ Vinh để biết giá niêm yết chính xác tại thời điểm giao dịch.
Loại vàng
Giá mua vào (VNĐ/chỉ)
Giá bán ra (VNĐ/chỉ)
Vàng miếng SJC 999.9
13,700,000
14,100,000
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
13,610,000
14,090,000
Vàng Kim Bảo 999.9
13,610,000
14,090,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
13,610,000
14,090,000
Vàng PNJ – Phượng Hoàng
13,610,000
14,090,000
Vàng nữ trang 999.9
13,380,000
13,880,000
Vàng nữ trang 999
13,380,000
13,880,000
Vàng nữ trang 9920
13,149,000
13,769,000
Vàng nữ trang 99
13,121,000
13,741,000
Vàng 916 (22K)
12,094,000
12,714,000
Vàng 750 (18K)
9,420,000
10,410,000
Vàng 680 (16.3K)
8,448,000
9,438,000
Vàng 650 (15.6K)
8,032,000
9,022,000
Vàng 610 (14.6K)
7,477,000
8,467,000
Vàng 585 (14K)
7,130,000
8,120,000
Vàng 416 (10K)
4,784,000
5,774,000
Vàng 375 (9K)
4,215,000
5,205,000
Vàng 333 (8K)
3,632,000
4,622,000
Giá vàng DOJI Vinh hôm nay
Dữ liệu ghi nhận lúc: 09:00 hằng ngày
Nguồn cập nhật: https://doji.vn/
*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ DOJI Vinh – Nghệ An để biết giá niêm yết chính xác tại thời điểm giao dịch.
Loại vàng
Giá mua vào (VNĐ/lượng)
Giá bán ra (VNĐ/lượng)
Miếng SJC (Loại 1L) – Bán Lẻ
14,550,000
14,850,000
KNT + KTT + Kim Giáp – Bán Lẻ
18,160,000
18,460,000
Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng) – Bán Lẻ
14,350,000
14,750,000
Giá Nguyên Liệu 18k – Bán Lẻ
9,797,000
0
Giá Nguyên Liệu 16K – Bán Lẻ
8,628,000
0
Giá Nguyên Liệu 15K – Bán Lẻ
7,827,000
0
Giá Nguyên Liệu 14K – Bán Lẻ
7,430,000
0
Giá Nguyên Liệu 10K – Bán Lẻ
5,392,000
0
Giá vàng Huy Thanh Vinh hôm nay
Dữ liệu ghi nhận lúc: 09:00 ngày 12/06/2026
Nguồn cập nhật: https://huythanhjewelry.vn/
*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ Huy Thanh Vinh – Nghệ An để biết giá niêm yết chính xác tại thời điểm giao dịch.
Loại vàng
Giá mua
Giá bán
Vàng Huy Thanh 24k
14.200.000 đ
14.530.000 đ
Vàng thị trường 24k
13.000.000 đ
–
Giá nguyên liệu 22K
13.007.000 đ
13.309.000 đ
Giá nguyên liệu 18K
10.427.000 đ
10.898.000 đ
Giá nguyên liệu 14K
8.133.000 đ
8.500.000 đ
Giá nguyên liệu 10K
5.783.000 đ
6.044.000 đ
Tham khảo giá vàng Nghệ An hôm nay 9999, 24K, 18K, vàng nhẫn
Dữ liệu ghi nhận lúc: 09h00 hằng ngày
Cập nhật tự động hằng ngày
*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.
Giá vàng 9999 tại Nghệ An hôm nay (24K)
Bảng giá vàng 9999 tại Nghệ An mới nhất hôm nay:
Loại vàng/công ty
Giá mua vào (VNĐ/lượng)
Giá bán ra (VNĐ/lượng)
Vàng miếng SJC PNJ
137,000,000
141,000,000
Vàng Kim Bảo 9999 PNJ
136,100,000
140,900,000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 PNJ
136,100,000
140,900,000
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng
136,100,000
140,900,000
Vàng Trang sức 9999 PNJ
133,800,000
138,800,000
Vàng miếng DOJI lẻ
181,600,000
181,600,000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng DOJI
143,500,000
147,500,000
Nữ trang 9999 DOJI
136,500,000
141,500,000
SJC bán lẻ DOJI
145,500,000
148,500,000
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC
138,300,000
142,300,000
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9
136,300,000
141,300,000
Vàng nhẫn trơn BTMC
138,300,000
142,300,000
Bản vị vàng BTMC
138,300,000
142,300,000
Vàng miếng SJC BTMC
137,000,000
141,000,000
Giá vàng 18K hôm nay tại Nghệ An
Loại vàng/công ty
Giá mua vào (VNĐ/lượng)
Giá bán ra (VNĐ/lượng)
Vàng 750 (18K) PNJ
94,200,000
N/A
Nữ trang 75% SJC
116,363,000
N/A
Giá vàng nhẫn hôm nay tại Nghệ An
Bảng giá vàng nhẫn tại Nghệ An mới nhất hôm nay:
Loại vàng/công ty
Giá mua vào (VNĐ/lượng)
Giá bán ra (VNĐ/lượng)
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
165,800,000
168,300,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ
165,800,000
168,400,000
Vàng nhẫn trơn PNJ 999.9%
136,100,000
140,900,000
Nhẫn tròn 999 (Hưng Thịnh Vượng) – Bán lẻ DOJI
143,500,000
147,500,000
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu
138,300,000
142,300,000
Giá vàng tây hôm nay tại Nghệ An
Bảng giá vàng tây tại Nghệ An mới nhất hôm nay:
Loại vàng/thương hiệu
Giá mua vào (VNĐ/chỉ)
Giá bán ra (VNĐ/chỉ)
Vàng 916 (22K) PNJ
120,940,000
N/A
Vàng 750 (18K) PNJ
94,200,000
N/A
Nữ trang 75% SJC
116,363,000
N/A
Vàng 680 (16.3K)
84,480,000
N/A
Nữ trang 68% SJC
104,685,000
N/A
Vàng 650 (15.6K) PNJ
80,320,000
N/A
Nữ trang 61% SJC
93,008,000
N/A
Vàng 585 (14K) PNJ
71,300,000
N/A
Nữ trang 58.3% SJC
88,504,000
N/A
Vàng 416 (10K)
47,840,000
N/A
Nữ trang 41.7% SJC
60,813,000
N/A
Vàng 375 (9K)
42,150,000
N/A
Vàng 333 (8K)
36,320,000
N/A
Một số câu hỏi khi tìm hiểu giá vàng Nghệ An hôm nay
Đây có phải giá bán chính thức của cửa hàng không?
Giá vàng Nghệ An hôm nay trên website chỉ mang tính chất tham khảo và có thể được cập nhật theo từng thời điểm trong ngày. Mức giá thực tế tại cửa hàng có thể thay đổi tùy theo thời gian giao dịch, loại vàng và chính sách niêm yết của từng tiệm vàng.
Vì sao giá trên trang và giá tại điểm bán có thể khác nhau?
Giá vàng Nghệ An hôm nay có thể chênh lệch giữa website và cửa hàng do thị trường vàng biến động liên tục. Ngoài ra, mỗi cửa hàng có thể áp dụng mức giá mua vào – bán ra khác nhau tùy theo khu vực, thời điểm và sản phẩm giao dịch.
Muốn biết giá giao dịch chính xác thì làm gì?
Để biết chính xác giá vàng Nghệ An hôm nay tại thời điểm giao dịch, khách hàng nên liên hệ trực tiếp cửa hàng hoặc đến điểm bán gần nhất để được nhân viên cập nhật giá mới nhất và tư vấn cụ thể theo từng loại vàng.
Tổng hợp các tiệm vàng ở Nghệ An nổi bật
Dưới đây là danh sách các tiệm vàng là thành viên trong Hội mỹ nghệ kim hoàn Tỉnh Nghệ An:
Tên tiệm vàng
Thông tin liên hệ
Giới thiệu
Huy Thanh Jewelry
142 Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh • 02383 660 789
Thương hiệu trang sức hiện đại, nổi bật với thiết kế trẻ trung, phù hợp giới trẻ và khách hàng mua nhẫn cưới.
PNJ Vinh
10-11 Quang Trung, TP. Vinh • 1800 545457
Thương hiệu vàng bạc đá quý lớn toàn quốc, nổi tiếng với vàng 9999 và trang sức cao cấp, dịch vụ chuyên nghiệp.
Kim Dung Thông
29 Lê Lợi, TP. Vinh • 02383 842 150
Tiệm vàng lâu năm tại Vinh, chuyên vàng truyền thống, giá ổn định, được nhiều người dân tin tưởng.
Phú Nguyên Gold
79 Lê Lợi, TP. Vinh • 02383 844 542
Tiệm vàng quen thuộc tại trung tâm thành phố, đa dạng sản phẩm từ vàng tích trữ đến trang sức.
Vàng Bạc Như Trịnh
Yên Thành, Nghệ An • 0962 880 888
Tiệm vàng uy tín khu vực huyện, chuyên mua bán vàng và trang sức với giá cạnh tranh.
Tiệm Vàng Như Trinh
QL1A, Diễn Châu • 0238 221 2999
Tiệm vàng địa phương có lượng khách ổn định, phục vụ nhu cầu mua bán vàng phổ thông.
Nghean Gold, Silver And Gemstones Co.
2 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh • 02383 842 280
Doanh nghiệp vàng bạc lớn tại Nghệ An, cung cấp đa dạng sản phẩm vàng và đá quý.
Tiệm vàng Kim Vân Thân
QL1A, Diễn Châu • 02383 862 344
Tiệm vàng lâu năm, chuyên vàng 9999 và vàng cưới, phù hợp người dân địa phương.
Vàng Bạc Bảo Đoàn
Minh Châu, Nghệ An • 0978 805 877
Cửa hàng vàng bạc khu vực huyện, giá hợp lý, phục vụ khách hàng phổ thông.
Bí quyết mua được vàng chất lượng ở Nghệ An
Để mua được vàng chất lượng tại Nghệ An, bạn không chỉ cần quan tâm đến giá mà còn phải chú ý đến uy tín tiệm vàng, tuổi vàng và thời điểm giao dịch. Nắm rõ những nguyên tắc cơ bản dưới đây sẽ giúp bạn hạn chế rủi ro và tối ưu giá trị khi mua vàng:
Ưu tiên chọn tiệm vàng uy tín, có thương hiệu rõ ràng
Kiểm tra kỹ tuổi vàng và yêu cầu giấy kiểm định
So sánh giá giữa nhiều cửa hàng trước khi mua
Chú ý chênh lệch mua – bán để tránh lỗ khi bán lại
Luôn giữ hóa đơn để đảm bảo quyền lợi
Tránh mua khi giá vàng đang tăng nóng
Chọn thời điểm mua khi thị trường ổn định
Hỏi rõ phí gia công nếu mua trang sức
Ưu tiên tiệm vàng uy tín, có thương hiệu
Bài viết trên là giá vàng Nghệ An hôm nay mới nhất được cập nhật hàng ngày. Hy vọng những thông tin mà Tierra Diamond cung cấp sẽ giúp bạn mua được vàng chất lượng, đúng giá và an tâm hơn khi giao dịch. Đừng quên theo dõi thường xuyên để cập nhật giá vàng mới nhất và chọn thời điểm mua hợp lý nhé!