• Về Tierra
Logo Logo white

Giá vàng 95 hôm nay Mi Hồng, Kim Phát, Thanh Tàu

Giá vàng 95 hôm nay bao nhiêu? Cùng Tierra Diamond tìm hiểu giá vàng 95 tại Mi Hồng, Kim Phát, Thanh Tàu, theo dõi biểu đồ biến động giá vàng trong bài viết dưới đây nhé!

Giá vàng 95 hôm nay

Giá vàng 95 hôm nay khoảng 12,300,000 VNĐ/chỉ mua vào, 12.440.000 VNĐ/chỉ bán ra.

  • Cập nhật lúc: 2026-08-05 10:46
  • Giá vàng được cập nhật thủ công hàng ngày tại trang web Mi Hồng, Kim Phát, Thanh Tàu

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng cần giao dịch để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.

Thương hiệuGiá mua vàoGiá bán ra
Mi Hồng12,300,000
Kim Phát11,800,000
Thanh Tàu12.220.00012.440.000

Tham khảo giá vàng các loại khác

Giá vàng được cập nhật tự động hàng ngày, tham khảo tại website SJC, PNJ, DOJI:

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo do giá vàng trên thị trường sẽ biến động liên tục. Khách hàng vui lòng liên hệ cửa hàng cần giao dịch để biết giá vàng niêm yết chính xác nhất tại thời điểm giao dịch.

Loại vàngGiá mua vào (VNĐ/lượng)Giá bán ra (VNĐ/lượng)
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139,200,000142,200,000
Vàng SJC 5 chỉ138,700,000141,700,000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ139,200,000142,230,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ138,700,000141,700,000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ138,700,000141,800,000
Nữ trang 99,99%135,700,000140,200,000
Nữ trang 99%131,811,881138,811,881
Nữ trang 75%95,510,516105,310,516
Nữ trang 68%85,695,53595,495,535
Nữ trang 61%75,880,55385,680,553
Nữ trang 58,3%72,094,77481,894,774
Nữ trang 41,7%48,819,24758,619,247
Vàng miếng SJC 999.9139,200,000142,200,000
Nhẫn Trơn PNJ 999.9138,500,000142,000,000
Vàng Kim Bảo 999.9138,500,000142,000,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9138,500,000142,000,000
Vàng PNJ – Phượng Hoàng138,500,000142,000,000
Vàng nữ trang 999.9136,500,000141,500,000
Vàng nữ trang 999136,500,000141,500,000
Vàng nữ trang 9920134,170,000140,370,000
Vàng nữ trang 99133,890,000140,090,000
Vàng 916 (22K)123,410,000129,610,000
Vàng 750 (18K)96,230,000106,130,000
Vàng 680 (16.3K)86,320,00096,220,000
Vàng 650 (15.6K)82,080,00091,980,000
Vàng 610 (14.6K)76,420,00086,320,000
Vàng 585 (14K)72,880,00082,780,000
Vàng 416 (10K)48,960,00058,860,000
Vàng 375 (9K)43,160,00053,060,000
Vàng 333 (8K)37,220,00047,120,000
SJC – Bán Lẻ13,920,00014,220,000
Kim TT – Kim Giáp – Bán Lẻ13,950,00014,350,000
AVPL – Bán Lẻ13,950,00014,350,000
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng13,950,00014,350,000
Nữ trang 999 – Bán lẻ13,750,00014,250,000
Nữ trang 99 – Bán lẻ13,680,00014,200,000
Vàng nguyên liệu 18K9,842,0000
Vàng nguyên liệu 16KN/AN/A
Vàng nguyên liệu 15KN/AN/A
Vàng nguyên liệu 14K7,515,0000
Vàng nguyên liệu 10K5,081,0000

Một số câu hỏi liên quan khi tìm hiểu giá vàng 95 hôm nay

Đây có phải giá bán chính thức của cửa hàng không? 

Giá trong bài viết này sẽ được cập nhật từ website, fanpage của tiệm vàng, các trang tổng hợp giá vàng hoặc các group giá vàng của các tỉnh và của khu vực. Đồng thời, giá vàng có tính chất là biến động liên tục, vì thế thông tin về giá trong bài viết này chỉ nên được dùng để tham khảo, giúp bạn có thể dự đoán khoảng giá. Để biết được chính xác giá vàng chính thức tại thời điểm đó, bạn cần liên hệ trực tiếp đến cửa hàng.

Vì sao giá trên trang và giá tại điểm bán có thể khác nhau? 

Vì giá vàng trên thị trường sẽ thay đổi liên tục, giá trong bài viết này được cập nhật thủ công mỗi ngày 1 lần và chỉ mang tính chất tổng hợp thông tin, không phải trang giá vàng chính thức nên sẽ có sự khác biệt với giá tại điểm bán.

Muốn biết giá giao dịch chính xác thì làm gì?

Muốn biết giá giao dịch chính xác, bạn cần liên hệ trực tiếp đến cửa hàng để được báo giá chính thức.

Biểu đồ giá vàng tăng giảm cập nhật mới

Biểu đồ giá vàng:

SJC

Mua vào

00,000,000

0

0

Bán ra

00,000,000

0

0

Cập nhật lúc:

Bảng giá vàng hôm nay mới:

  • Các loại vàng
  • Giá mua
  • Giá bán
  • SJC 1L, 10L, 1KG

    SJC 1L, 10L, 1KG

    139,200,000

    -500,000

    142,200,000

    -500,000

  • SJC 5 chỉ

    SJC 5 chỉ

    139,200,000

    -500,000

    142,220,000

    -500,000

  • SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ

    SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ

    139,200,000

    -500,000

    142,230,000

    -500,000

  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

    Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

    138,700,000

    -500,000

    141,700,000

    -500,000

  • Nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ

    Nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ

    138,700,000

    -500,000

    141,800,000

    -500,000

  • Nữ trang 99,99%

    Nữ trang 99,99%

    135,700,000

    -500,000

    140,200,000

    -500,000

  • Nữ trang 99%

    Nữ trang 99%

    131,811,881

    -495,050

    138,811,881

    -495,050

  • Nữ trang 75%

    Nữ trang 75%

    95,510,516

    -375,038

    105,310,516

    -375,038

  • Nữ trang 68%

    Nữ trang 68%

    85,695,535

    -340,034

    95,495,535

    -340,034

  • Nữ trang 61%

    Nữ trang 61%

    75,880,553

    -305,031

    85,680,553

    -305,031

  • Nữ trang 58,3%

    Nữ trang 58,3%

    72,094,774

    -291,530

    81,894,774

    -291,530

  • Nữ trang 41,7%

    Nữ trang 41,7%

    48,819,247

    -208,521

    58,619,247

    -208,521

>> Xem thêm:

Bài viết trên là một số thông tin về giá vàng 95 hôm nay tại ác thương hiệu Mi Hồng, Kim Phát, Thanh Tàu. Hy vọng những thông tin mà Tierra Diamond cung cấp sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về giá vàng 95 nhé!

Bài viết liên quan

Nhận tư vấn từ Tierra

Đăng ký ngay bên dưới để nhận được sự hỗ trợ từ chúng tôi.

    icon-advise
    icon-advise

    icon chat